Nối thông tin ở Cột A với Cột B cho phù hợp với đặc điểm của mã di truyền cho trong bảng dưới đây. A B 1. Tính phổ biến a. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một amino acid. 2. Tính đặc hiệu b. Các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. 3. Tính thoái hóa c. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid. A. 1 - а, 2 - b, 3 - с. B. 1 - b, 2 - a, 3 - c. С. 1- b, 2 - с, 3 - а. D. 1 - a, 2 - c, 3 - b.
Nối thông tin ở Cột A với Cột B cho phù hợp với đặc điểm của mã di truyền cho trong bảng dưới đây. A | B | 1. Tính phổ biến | a. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một amino acid. | 2. Tính đặc hiệu | b. Các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. | 3. Tính thoái hóa | c. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid. | A. 1 - а, 2 - b, 3 - с. B. 1 - b, 2 - a, 3 - c. С. 1- b, 2 - с, 3 - а. D. 1 - a, 2 - c, 3 - b. | |