Điều kiện xác định của biểu thức \( \sqrt{-\frac{5}{3 - x}} \) làgiải giúp ----- Nội dung ảnh ----- Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức \( \sqrt{-\frac{5}{3 - x}} \) là A. \( x \geq 3 \). B. \( x > 3 \). C. \( x < 3 \). D. \( x \leq 3 \). Câu 2. Biết \( (x_0; y_0) \) là nghiệm của hệ phương trình \(-3x + y = 4\) thì \( 2x + y = ? \). A. -5. B. 5. C. 1. D. -1. Câu 3. Hoành độ giao điểm của Parabol \( (P) : y = x^2 \) và đường thẳng \( (d) : y = 2x + 3 \) là A. \( 1 \) và \( 3 \). B. \( -1 \) và \( 3 \). C. \( 3 \) và \( -1 \). D. \( 1 \) và \( -3 \). Câu 4. Điểm kiểm tra môn Toán giữa học kì I của lớp 9A cho bảng sau \[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 5 & 2 & 7 & 10 & 8 & 6 & 7 & 6 & 7 & 8 \\ \hline \end{array} \] Tỉ lệ học sinh điểm dưới 10 là A. 42,5\%. B. 57,5\%. C. 20\%. D. 40\%. Câu 5. Gieo đồng thời hai con xúc xắc xác định, đồng chất. Xác suất để “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn hoặc bằng \( 10 \)” là A. \( \frac{5}{36} \). B. \( \frac{1}{6} \). C. \( \frac{1}{36} \). D. \( \frac{2}{9} \). Câu 6. Cho \( \triangle ABC \) có góc \( \angle A \) tiếp cạnh \( \angle B \) nhọn. Biết \( \angle ABC = 50^\circ \), độ dài \( \overline{AB} \) có chung với cạnh \( \overline{BC} \) nhọn là A. \( 260^\circ \). B. \( 100^\circ \). C. \( 50^\circ \). D. \( 40^\circ \). Câu 7. Cho tam giác đều \( \triangle ABC \) nội tiếp đường tròn \( (O; 6cm) \). Độ dài cạnh \( \triangle ABC \) là A. \( \sqrt{3}cm \). B. \( 6\sqrt{3}cm \). C. \( 9cm \). D. \( 6cm \). Câu 8. Hình tròn có bán kính bằng \( 10cm \), diện tích \( S = 3.14 \). Độ tích của hình tròn là A. \( 912cm^2 \). B. \( 932cm^2 \). C. \( 952cm^2 \). D. \( 942cm^2 \). |