----- Nội dung ảnh ----- Câu 41. Thể tích hình lăng trụ đứng giày ABC.DEF trong hình dưới đây là: A. 15 cm³; B. 30 cm³; C. 15 cm³; D. 30 cm³.
Câu 42. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có độ dài đường cao AA' = 8,5 cm. Đây là tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 7,5 cm; AC = 5,4 cm; BC = 8,5 cm. Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng (làm tròn đến chữ số hạng đơn) là: A. 181,9 cm²; B. 181,9 cm²; C. 182 cm²; D. 24 cm³.
Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là mặt đáy khác nhau. Chiều cao của hình lăng trụ là 6 cm, mặt cạnh đáy của hình lăng trụ là 4 cm. Diện tích xung quanh hình lăng trụ là: A. 72 cm²; B. 72 cm²; C. 24 cm²; D. 10 cm.
Câu 44. Chiều cao hình lăng trụ đứng giáp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh 5 cm, thể tích là 160 cm³ là: A. 32 cm; B. 8 cm; C. 6,4 cm; D. 10 cm.
Câu 45. Cạnh đáy của hình lăng trụ đứng này có dáy là hình vuông bằng 64 cm² là: A. 3,2 cm; B. ±4 cm; C. 4 cm; D. 16 cm.
Câu 46. Công thức Sxq = 2.a.h, trong đó a là nửa chu vi đáy, h là chiều cao là công thức tính diện tích xung quanh của hình nào sau đây? A. Hình lăng trụ đứng tam giác; B. Hình hộp chữ nhật; C. Đáp 3 câu đều đúng.
Câu 47. Tính diện tích xung quanh của hình dưới đây: A. a . c . h; B. a . h . b; C. (a + c + h) . b; D. 1212, a . h . b.
Câu 48. Tính diện tích xung quanh của hình dưới đây (biết AB = AC):