Thể tích cục khối bê tông được khuôn này đúc ra là----- Nội dung ảnh ----- Câu 12. Một khuôn đúc bê tông có kích thước như hình bên. Bề dày các mặt bên của khuôn là 3cm. Bề dày mặt đáy của khuôn là 3cm. Thể tích cục khối bê tông được khuôn này đúc ra là: A. 4284cm³ B. 3780cm³ C. 3024cm³ D. 7200cm³ PHẦN I: TỰ LUẬN (14,0 điểm) Câu 13 (3,0 điểm). Tính giá trị các biểu thức sau: A = \(\frac{176}{8} - \frac{8}{1} - 0.4 - 1\) B = \(\left( \frac{1}{3} \cdot \left(5^{1} - [4^{-1}\left(5^{3} - \frac{1}{100}\right)]\right) \right)\) Câu 14 (3,0 điểm). Ba lớp 7A; 7B; 7C có tổng cộng 127 học sinh. Trong buổi lao động dọn vệ sinh vườn trường, nếu như trường lấy đi \(\frac{2}{7}\) số học sinh lớp 7A, \(\frac{1}{4}\) số học sinh lớp 7B và \(\frac{1}{3}\) số học sinh lớp 7C thì số học sinh còn lại ở 3 lớp là bằng nhau. Tính số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu. Câu 15 (1,5 điểm). Tìm số nguyên tố p và số nguyên dương a sao cho \(p^2 - 5a = 3p - 15\) Câu 16 (6,0 điểm). Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB. Vẽ về một phía của đường thẳng AB các tam giác đều AMC và BMD. a) Chứng minh AD = BC. b) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Lấy điểm K thuộc đoạn AD sao cho AK = CI. Chứng minh ∆ MKI đều. c) Chứng minh IM là tia phân giác của AB. Câu 17 (1,0 điểm). Tại một thành phố biển xe ô tô được đánh số bằng hệ hợp chữ cái rồi đến số. Chứng minh rằng trên một đoạn đường có \(c\) 11 chiếc ô tô đi qua bao giờ cũng có hai chiếc ô tô biển số xe có chữ số tận cùng. HẾT |