----- Nội dung ảnh ----- ``` Câu 5. Cho bảng số liệu: QUY MÔ NỀN KINH TẾ (GDP) CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 – 2020.
Năm 1990 2000 2010 2019 2020 GDP (tỉ USD) 3 132,4 4 968,4 5 759,1 5 123,3 5 040,1
a. Dựa vào số liệu, hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020. b. Nhận xét quy mô kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020.
Câu 6. Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm 2010 2020 Giá trị Xuất khẩu 1602,5 2723,3 Nhập khẩu 1380,1 2357,1
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a. Dựa vào số liệu, hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2010 và 2020. b. Nhận xét giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc.
Câu 7. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CỘNG HÒA NAM PHI, NĂM 2015 VÀ 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm 2015 2021 Xuất khẩu 80,3 130,7 Nhập khẩu 85,5 104,9
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Nhận xét giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi. ```