Bài tập trắc nghiệm Toán 7Đề 1 Phần A. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) ac thì: Câu 1: Chọn câu đúng. Nếu bd A. a = b B. a.c = b.d C. a.d = b.c D. b = d Câu 2. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k . Khi đó: k k A. y = kx B. x = ky C. y = D. x = y x Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 4. Khi đó, hệ số tỉ lệ là: A. -3 B. 48 C. -48 D. 3 Câu 4: Gíá trị của biểu thức x2 – 2x khi x = 2 là: A. 4 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 5: Bậc của đa thức P(x) = 6x5 + 3x3 + 2x – 1 là: A. 5 B.8 C.9 D.1 Câu 6: Kết quả của phép tính 3x. 2x2 là: A. 6x B. 6x3 C. 6x2 D. 6 Câu 7: Kết quả của phép tính ( 3x6 – 6x5 + 12x4) : 3x3 là: A. 3x3 +2x2 – 4x4 B. 3x3 - 2x2 – 4x4 C. x3 - 2x2 + 4x D. 3x3 +2x2 + 4x4 ˆ 0 80A khi đó: Câu 8: Cho ∆ABC cân tại A. Có ˆˆ ˆˆ ˆˆ ˆˆ 0 0 0 0 45BC C. 50BC 5BC 40BC B. A. D. Câu 9: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác: A. 2cm, 4cm, 6cm. B. 1cm, 3cm, 5cm. C. 2cm, 3cm, 4cm. D. 2cm, 3cm, 5cm. Câu 10: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong số các đoạn thẳng nối từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến các điểm nằm trên đường thẳng đó, đường vuông góc luôn ………các đường xiên. A. lớn hơn B. ngắn hơn C. dài hơn D. bằng nhau. Câu 11: Gieo 1 con xúc xắc. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn: A. Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm B. Gieo được mặt có số chấm là bội của 7 C.Gieo được mặt có số chấm là ước của 7 Câu 12: Gieo 1 con xúc xắc. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể: A. Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm B. Gieo được mặt có số chấm là bội của 7 C. Gieo được mặt có số chấm là ước của 7 Phần B. Tự luận (7 điểm) Bài 1: (1,5đ) a) Tính x ,y biết rằng 2x = 3y và x + y = 20 b) Trong đợt quyên góp sách ủng hộ các bạn vùng cao, số sách mà hai lớp 8A, 8B quyên góp được tỉ lệ với 3; 4. Tính số sách mỗi lớp đã quyên góp, biết tổng số sách hai lớp quyên góp được là 70 quyển. Bài 2: (1,25đ) Cho đa thức: P(x) = 4x2 + 3x3 – 6x + 4x3 – 5x2 a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Xác định bậc của đa thức P(x). c) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) Bài 3: (1đ) Một hộp có chứa 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 4 quả bóng trắng có kích thước và khối lượng bằng nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. a) Hãy so sánh xác suất của các biến cố sau: A: “ Qủa bóng lấy ra có màu xanh” B: “ Qủa bóng lấy ra có màu đỏ” C: “ Qủa bóng lấy ra có màu trắng” b) Hãy xác định xác suất của các biến cố: M: “Qủa bóng lấy ra có màu tím” N: “Qủa bóng lấy ra không có màu tím” Bài 4: (3,25đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có : B = 600 a) Tính C và so sánh các cạnh của tam giác ABC . b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Gọi K là trung điểm của cạnh BC , đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M . Chứng minh BC = CD c) Biết AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng AM . d) Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh ba điểm B,M,Q thẳng hàng |