c) Hãy tỉnh 4(x)+B(x) và 4(x) - B(x) Câu 13. Cho các đa thức A(x) = 2x2 + 3x – 5; B(x) = 2x2 4x a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa tăng dần của biến. b) Cho biết bậc, các hệ số của đa thức A(x) và B(x). c) Tinh A(x) + B(x), A(x) – B(x) - d) x = 1 có là nghiệm của đa thức A(x) không? Vì sao? Câu 14. Cho các đa thức Q(x)=2x2 + 3x – 5; R(x) = 2x −4x – 3x +5; P(x) =x+6 a) Sắp xếp đa thức R(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính Q(x) - P(x), Q(x) + P(x) Câu 15. Thực hiện phép nhân các đa thức sau: a) 2x(x²-4x+4). d) (2x+1)-(2x+3) b) x(x+ 5x −2). e) (x-1)-(3x²-2x+3) c) 2x² - (4x²-2x+5) f) (5x² -3x)-(-4x-8) Câu 16. Cho tam giác ABC cân tại A (A<90°). Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng ABEC = ACFB. b) Chứng minh răng AAHF = AAHE. Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH. Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho H là trung điểm của AM. a) Chứng minh rằng tam giác ABM cân. b) Chứng minh rằng AABC = AMBC. Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60%. Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = BA, từ H kẻ HE vuông góc với BC tại H (E thuộc AC) a) Tính số đo C b) Chứng minh BE là tia phân giác của góc B . Cân 19. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AE vuông góc với BC,