Giá trị của biểu thứcgiải giúp ----- Nội dung ảnh ----- 1. Giá trị của biểu thức \( A = 4x - 3 \) tại \( x = 1 \) là: A. 7 B. 5 C. 1 D. 1 2. Bài thi thử một biến \( A(x) = 100x - 5x^2 \) tại \( x = 2 \) là: A. 2 B. 5 C. 6 D. 100 3. Cho tam giác \( ABC \) với \( AB = 2m; BC = 3cm; CA = 4cm \). Suy diễn các góc của tam giác \( ABC \). A. \( AC < BC \) B. \( AC = BC \) C. \( AB < CA \) D. \( AB > BM \) PHẦN I. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (2 điểm) Cho tam giác \( ABC \) trong đó \( AM \) là đường trung tuyến, điểm \( M \) nằm trên cạnh \( BC \). Không định định dạng. a) \( AM = 12 \) b) \( AB = 4 \) c) \( B \) \( A \) \( B \) Câu 2. (2 điểm) Cho \( A(1; 0) \) và \( B(2; 0) \). 1. Tìm tất cả mọi \( m \) sao cho \( m \) nằm trong khoảng \( [1; 6] \) 2. Biểu diễn hình học tất cả các điểm nằm giữa \( A \) và \( B \) Câu 3. (2 điểm) Chứng minh rằng \( AB \) là đường phân giác của tam giác \( ABC \). a) \( A \) \( C \) \( A \) Bài 4 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức \( (X + 2)(X - 3) = -1 \) Giải: \( X = 1 \) Bài 5 (1 điểm) Cho \( X \) là số tự nhiên nhỏ hơn số tự nhiên \( 10 \) Giải: \( X = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 \) Bài 6 (1 điểm) \( 6x = 30 \Rightarrow x = 5 \) Bài 7 (1 điểm) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất mà bội số của \( 60 \) là \( 60m \) với \( m \) là \( 1 \) Giải: \( m = 1 \) Bài 8 (1 điểm) Cho hình chữ nhật có chiều dài \( 8 \) và chiều rộng là \( 2 \). Tính diện tích hình chữ nhật. |
