Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu em chọn thẻ nào? Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu em chọn thẻ nào?Câu 44(M1, Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu): Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu em chọn thẻ nào? A. Insert B. Design C. Transitions D. Animations
Câu 45(M1, Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu): Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu em chọn thẻ nào? A. Insert B. Design C. Transitions D. Animations
Câu 46(M2, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc B. Thông báo "Tìm thấy" C. Thông báo "Tìm thấy" và kết thúc D. Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc
Câu 47(M3, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Em hãy trình bày theo ý hiểu của em về thuật toán tìm kiếm tuần tự
Câu 48(M1, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì? A. Tìm thấy phần tử cần tìm B. Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách C. Đã hết danh sách D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách
Câu 49(M2, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Cho dãy số C = {11, 14, 10, 28}. Để tìm số 20 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp? A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. 5 lần
Câu 50(M2, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là? A. Thông báo "Không tìm thấy" B. Thông báo "Tìm thấy" C. Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách D. Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách
Câu 51(M1, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào? A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách
Câu 52(M1, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? A. Lưu trữ dữ liệu B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần C. Xử lí dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho
Câu 53(M1, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy? A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm C. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm và Khi không tìm thấy phần tử cần tìm D. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm hoặc Khi không tìm thấy phần tử cần tìm
Câu 54(M1, Bài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự): Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp
Câu 55(M2, Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân): Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau: Brunei, Cambodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 56(M1, Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân): Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì? A. Nửa đầu danh sách B. Nửa sau danh sách C. Phần tử đầu tiên trong danh sách D. Toàn bộ danh sách
Câu 57(M3, Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân): Em hãy cho biết trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, Danh sách giá trị đã cho ban đầu phải đảm bảo điều kiện gì? Dãy số [7,2,9,15,22] có áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân được không? Vì sao?
Câu 58(M1, Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân): Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? A. Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm B. Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy C. Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách D. So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
Câu 59(M4, Bài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân): Cho dãy số [3, 5, 7, 11, 12, 25]. Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 11 trong dãy đã cho
Câu 60(M1, Bài 16. Thuật toán sắp xếp): Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự
Câu 61(M3, Bài 16. Thuật toán sắp xếp): Em hãy trình bày theo ý hiểu của em về thuật toán sắp xếp nổi bọt
Câu 62(M1, Bài 16. Thuật toán sắp xếp): Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì? A. Dãy sắp xếp tăng dần B. Vẫn còn cặp phần tử liền kế không đúng thứ tự mong muốn C. Dãy sắp xếp giảm dần D. Các phần tử liền kề đã đúng thứ tự mong muốn |