Chọn đáp án đúng: Cảm ứng ở sinh vật là:Câu 1. Cảm ứng ở sinh vật là: A.Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật. B.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác. C.Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường D.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường Câu 2:Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. Từ môi trường. B. Từ môi trường ngoài cơ thể. C. Từ môi trường trong cơ thể. D. Từ các sinh vật khác. Câu 3: Vai trò của tập tính là: A. Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường B. Tập tính giúp động vật phát triển C. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển D. Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường Câu 4: Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là: A. Tập tính kiếm ăn. B. Tập tính sinh sản. C. Tập tính bảo vệ lãnh thổ. D. Tập tính trốn tránh kẻ thù. Câu 5: Sinh trưởng ở sinh vật là: A. Quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. B. Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. C. Quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. D. Quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. Câu 6: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau là: A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. Câu 7. Phát triển là quá trình: A.Bao gồm quá trình tăng về khối lượng và kích thước cơ thể. B.Bao gồm sinh trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. C.Sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. D.Là các giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra đan xen với nhau. Câu 8. Cho vòng đời của loài sâu bướm như sau:
Muốn tiêu diệt sâu bướm hại cây trồng tận gốc thì người ta nên tiêu diệt vào giai đoạn nào: A.Giai đoạn trứng B. Giai đoạn sâu bướm C. Giai đoạn nhộng D. Giai đoạn bướm Câu 9. Tại sao trong một số mô hình chăn nuôi bò sữa hiện nay lại cho bò nghe nhạc: A.Vì khi cho bò nghe nhạc, bò được thư giãn khiến sản lượng và chất lượng của sữa bò đều tăng. B. Vì khi cho bò nghe nhạc, bò được tăng sức đề kháng khiến sản lượng và chất lượng của sữa bò đều tăng. C. Vì khi cho bò nghe nhạc, bò được kích thích sinh sản khiến sản lượng và chất lượng của sữa bò đều tăng. D. Vì khi cho bò nghe nhạc, bò được kích thích sinh trưởng khiến sản lượng và chất lượng của sữa bò đều tăng Câu 10. Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích: A.Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm B. Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn. C. Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng D. Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên. Câu 11: Cho hình ảnh sau:
Hình ảnh trên mô tả quá trình sinh sản của trùng đế giày. Đây là hình thức A. sinh sản bằng hình thức nảy chồi. B. sinh sản bằng hình thức phân đôi. C. sinh sản bằng hình thức tiếp hợp. D. sinh sản bằng hình thức phân mảnh. Câu 12. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình: A.Tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. B.Tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố. C.Hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát D.Tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ. Câu 13. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật? A.Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá. B.Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền. C.Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi. D.Là hình thức sinh sản phổ biến. Câu 14. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone. B. Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng. C. Di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone. D. Di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi. Câu 15. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là A. Hormone, di truyền, nhiệt độ. B. Hormone, độ ẩm, chế độ dinh dưỡng. C. Di truyền, độ tuổi, hormone. D. Di truyền, độ ẩm, độ tuổi. Câu 16. Muốn tăng sản lượng thịt ở gia cầm, người ta áp dụng biện pháp nào sau đây? A. Tăng nhiều con đực trong đàn. B. Tăng nhiều con cái trong đàn. C. Bố trí số con đực và con cái như nhau trong đàn. D. Chọn các con non có các kích thước bé để nuôi. Câu 17. Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau. B. Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót của cá con sau khi nở. C. Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh. D. Do cá mè, cá trắm không đẻ trong ao nuôi. Câu 18. Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi vì: A. Sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ. B. Tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái. C. Sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi. D. Mất cân bằng giới tính Câu 19. Hình bên là đồ thị quãng đường thời gian của một vật chuyển động. Dựa vào đồ thị cho biết quãng đường vật đi được trong 4 giây đầu tiên? A. 8m. B. 2m. C. 4m D. Không thể xác định được.
Câu 20. Nếu đồ thị s – t là một đoạn thẳng nằm ngang (song song với trục thời gian), có nghĩa là: A. Vật đang chuyển động nhanh dần B. Vật không chuyển động (đứng yên) C. Vật đang chuyển động đều D. Vật đang chuyển động chậm dần
Câu 21. Ý nghĩa của con số 70 trên biển báo bên là: A. Tốc độ tối đa khi trời mưa là 70 km/h B. Tốc độ tối đa khi trời nắng là 70 km/h C. Tốc độ tối thiểu khi trời mưa là 70 km/h D. Tốc độ tối thiểu khi trời nắng là 70 km/h Câu 22. Biển báo nào dưới đây quy định tốc độ tối đa cho phép của phương tiện tham gia giao thông:
Câu 23. Hiện tượng vật chuyển động lặp đi lặp lại theo thời gian quanh một vị trí cân bằng gọi là: A. Dao động B. Sóng C. Chuyển động thẳng D. Truyền âm Câu 24. Nguồn âm là: A. Vật hấp thụ âm B. Vật dao động phát ra âm C. Vật làm nhiễu âm D. Vật truyền ánh sáng Câu 25. Chọn phát biểu đúng: A. Âm không truyền được trong chân không B. Âm truyền nhanh nhất trong không khí C. Âm chỉ truyền được trong chất khí D. Âm truyền được trong mọi môi trường kể cả chân không. |