Kỹ thuật chăm sóc cá chép gồm có các công việc. Cá chép làm giống cần đảm bảo yêu cầu thấp----- Nội dung ảnh ----- Câu 45. Kỹ thuật chăm sóc cá chép gồm có các công việc: A. Cho ăn; quản lý; phòng và trị bệnh cho cá chép. B. Cho ăn; quản lý. C. Phòng và trị bệnh cho cá chép. D. Quản lý; phòng và trị bệnh cho cá chép. Câu 46. Cá chép làm giống cần đảm bảo yêu cầu. A. Cá to. B. Cá nhỏ vừa phải. C. Cá đạt tiến. D. Khoẻ mạnh, không chừa mần bệnh, có nguồn gốc rõ ràng. Câu 47. Khi phát hiện tôm, có có biểu hiện nhổi đau, bệnh xuất huyết, bệnh trùng nang... cấn phải làm gì? A. Thoát hoạch bệnh. B. Xác định nguyên và dùng thuốc trị. C. Thay nước ao nuôi. D. Cho uống thuốc. Câu 48. Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là: A. Nước chứa nhiều tủi thối, đặc biệt là thức ăn để thối. B. Nước bị ô nhiễm môi trường. C. Chứa nhiều khí mê tan, hydro sunfua. D. Nước bình thường. Câu 49. Nên tôm có âm ô to vào thời gian nào trong ngày? A. 8 - 11h sáng. B. 7 - 8h tối. C. 10 - 12h sáng. D. 10 - 11h sáng. Câu 50. Xử lý cá bị đau và bệnh tôm cá vào thời điểm: A. Buổi sáng lúc nước xuống thấp. B. Buổi chiều. C. Buổi trưa. D. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao. Câu 25: Có mấy phương pháp thủ hoạc tôm, cá? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 51: Nhược điểm của phương pháp thủ hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là: A. Cho sản phẩm tạm trừng. B. Chi phí đánh bắt cao. C. Năng suất bị hạn chế. D. Khó cải tạo, tu bổ ao. Câu 52: Biện pháp nào dưới đây Không phải để giảm bớt độc hại cho thủy sản và môi trường? A. Nuôi rong nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm. B. Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng. C. Quy định lượng nước thải do các hộ chế biến. D. Sử dụng phân chuồng, phân vi sinh, thuốc tẩy sâu hợp lý. Câu 53: Nếu nguồn nước ô nhiễm, cái môi trường nước phải xử lý? A. Ngưng cho ăn, tăng cường sức khỉ. B. Tháo nước cũ, bơm nước sạch. C. Cả A và B đều sai. D. Cả A và B đều đúng. Câu 54: Trình bày vai trò của thủy sản? |