Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúngnhanh ah tự lm hết đúng nhaa ----- Nội dung ảnh ----- Họ và tên:.............................................. Lớp:.......... Trường:................................... (Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề) (Bài kiểm tra gồm 04 trang) Điểm:................................................................... Lời phê của thầy, cô giáo:.............................. (Học sinh làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra này) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Giải tỉ x thoát mạn lị hệ thức: \[ \frac{4}{x} - \frac{10}{5} = A. 20; \quad B. 2; \quad C. 2; \quad D. 20. \] Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: "đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số là 3"? A. \(y = 3x\); \quad B. \(y = \frac{3}{x}\); \quad C. \(y = x + 3\); \quad D. \(y = x + 3\). Câu 3. Cho \(ad = bc\) và \(b, c \neq 0\). Khẳng định nào sau đây là sai? A. \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\); \quad B. \(\frac{b}{a} = \frac{d}{c}\); \quad C. \(\frac{c}{d} = \frac{b}{a}\); \quad D. \(\frac{a}{b} = \frac{d}{c}\). Câu 4. Giá trị của đa thức \(g(x) = x^8 + x^7 + x^2 + 1\) tại \(x = 1\) là: A. 4; \quad B. 3; \quad C. 3; \quad D. 4. Câu 5. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: \(x^{-3}, 2x; 6x^2; x^{-1}\)? A. 3; \quad B. 4; \quad C. 1; \quad D. 2. Câu 6. Đặc của đa thức \(x^3 - 2x^2 + 7x - 9\): A. 1; \quad B. 2; \quad C. 7; \quad D. 8. Câu 7. Tích của hai đơn thức \(x\) và \(2x\) là: \(-12x^2\); \quad \(B. 12x^2\); \quad \(C. 12x\); \quad \(D. 8x^3\). Câu 8. Cho tứ giác \(ABCD\) vuông tại \(A\) có \(\angle B = 75^\circ\). Khẳng định nào sau đây đúng: A. \(AC < BC < AB\); \quad B. \(BC > AC > AB\); \quad C. \(AC < AB < BC\); \quad D. Cả A và B. Câu 9. Điểm cắt của hai đường hợp vào nhau là điểm \"Ba đường trùng trực của một tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này chính là... của tam giác đồ\". A. ba cạnh; \quad B. ba đỉnh; \quad C. A và B. Câu 10. Bằng bao nhiêu loại đề bài dài ba cạnh tam giác: A. 4cm, 5cm, 10cm; \quad B. 5cm, 5cm, 12cm; \quad C. 1cm, 11cm, 20cm; \quad D. 9cm, 20cm, 11cm. Câu 11. Số một khối làm hợp nhất là: A. 4; \quad B. 6; \quad C. 8; \quad D. 10. |