Chức năng của phần mềm trình chiếu là. Để sao chép nội dung văn bản từ phần mềm Word sang phần mềm trình chiếu có thể thực hiện tổ hợp phím nào?PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 1. Chọn chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau Câu 1. Chức năng của phần mềm trình chiếu là A. Soạn thảo và lưu trữ văn bản trên máy tính. B. Nhập dữ liệu và thực hiện tính toán đối với dữ liệu kiểu số. C. Tạo bài trình chiếu lưu trên máy tính dưới dạng tệp tin. D. Tạo bảng trình chiếu và trình chiếu nó. Câu 2. Để sao chép nội dung văn bản từ phần mềm Word sang phần mềm trình chiếu có thể thực hiện tổ hợp phím nào? A. Ctr + X và Ctrl + V B. Ctr + C và Ctrl + V. C. Ctr + Z và Ctrl + Y D. Ctr + C và Ctrl + Y Câu 3. Hiệu ứng đối tượng là hiệu ứng cho A. các đối tượng trên các trang chiếu. B. các hình ảnh trên các trang chiếu. C. các văn bản trên các trang chiếu. D. các trang chiếu. Câu 4. Hiệu ứng động trên trang trình chiếu gồm: A. Hiệu ứng trang chiếu. B. trang chiếu và hiệu ứng đối tượng. C. Hiệu ứng chuyển trang chiếu và hiệu ứng cho đối tượng. D. Hiệu ứng cho đối tượng. Câu 5. Để lưu kết quả bài trình chiếu thực hiện, nháy vào biểu tượng nào dưới đây A. . B. . C. . D. . Câu 6. Phần mở rộng của tệp trình chiếu là A. .docx. B. .pptx. C. .ppt. D. .doc. Câu 7. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? A. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một nửa đầu danh sách đã cho. B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần hoặc giảm dần. C. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một nửa cuối danh sách đã cho. D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho. Câu 8. Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm kiếm từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp? A. Vị trí đầu B.Vị trí giữa. C. Vị trí cuối. D. Bất kì vị trí nào. Câu 9. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, tại mỗi bước, so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa danh sách, nếu nhỏ hơn thì tìm trong nửa nào của danh sách? A. nửa đầu.B. bất kì.C. ở cuối.D. nửa sau. Câu 10. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân khi giá trị cần tìm kiếm nhỏ hơn giá trị giữa thì cần tìm kiếm tại : A. Nửa đầu của dãyB. Nửa sau của dãy C. Không tìm kiếm nữa.D. Tiếp tục tìm kiếm. Câu 11. Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số sau. Vị trí giữa của dãy là: Vị trí 1 2 3 4 5 6 Giá trị 1 5 6 7 10 11
A. 3.B. 1.C. 4.D. 2. Câu 12. Để thực hiện tìm kiếm nhị phân cho dãy số sau. Vị trí giữa của dãy là: Vị trí 1 2 3 4 5 6 7 Giá trị 1 5 6 7 10 11 15
A. 3.B. 1.C. 4.D. 2. Câu 13. Đối với dãy số đã sắp xếp nên sử dụng thuật toán tìm kiếm nào tối ưu hơn? A. Tuần tự.B. Nhị phân. C. Nổi bọt.D. Lựa chọn. Câu 14: Cho dãy số sau: Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 6. Em hãy cho biết thực hiện vòng lặp đầu tiên. Số 6 nằm ở vị trí nào của dãy số. Vị trí 1 2 3 4 5 6 Giá trị 1 5 6 7 10 11
A. nửa trướcB. nửa trướcC. Không có số 6 D. Nửa sau. Câu 15. Giả sử cần phải sắp xếp dãy số 3, 4, 1, 5, 2 theo thuật toán sắp xếp chọn, hãy cho biết kết quả của vòng lặp thứ nhất để sắp xếp theo thứ tự tăng dần? A. 1, 2, 3, 4, 5.B. 3, 1, 4, 5, 2.C. 2, 3, 4, 1, 5.D. 1, 4, 3, 5, 2. Câu 16. Giả sử cần phải sắp xếp dãy số 3, 5, 1, 4, 6 theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, hãy cho biết kết quả của vòng lặp thứ nhất để sắp xếp theo thứ tự tăng dần? A. 3, 1, 4, 5, 6B. 3, 1, 5, 4, 6.C. 1, 3, 4, 5, 6D. 1, 6, 3, 4, 5. Câu 17. Em tìm từ “Hello” trong từ điển Tiếng Anh theo thuật toán tìm kiếm nào trong các thuật toán đã học? A. Tuần tự.B. Nổi bọt.C. Lựa chọn. D. Nhị phân. Câu 18. Để tìm kiếm khách hàng tên “Trúc” trong danh sách sau, thuật toán tìm kiếm nào thực hiện ít bước hơn? An Bình Hòa Liên Mai Phương Trang Trúc Tước Yến A. Tuần tự.B. Nổi bọt.C. Lựa chọn.D. Nhị phân. Câu 19. Đối sắp xếp dãy số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn bằng thuật toán sắp xếp chọn. Nếu phần tử được xét nhỏ hơn phần tử đầu tiên thì A. Chọn giá trị lớn nhất. B. Hoán đổi giá trị được xét với phần tử đầu tiên C. Chọn giá trị nhỏ nhất. D. Bỏ qua và so sánh phần tử tiếp theo. 2 Em hãy xác định Đúng (Đ) hoặc Sai (S) trong các phát biểu sau Câu 20. Khi thực hiện thuật toán tìm kiến nhị phân 1 khách hàng trong danh sách thì A. Danh sách đã cho để tìm kiếm không cần phải sắp xếp theo thứ tự B. Vị trí bắt đầu được thực hiện ở đầu danh sách C. Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm là bước thứ hai thực hiện thuật toán. D. Tại mỗi bước lặp danh sách sẽ được sắp xếp lại Câu 21. Cho danh sách sau [1, 4, 8, 7, 10, 28] A. Danh sách đã cho chưa được sắp xếp B. Với thuật toán tuần tự bước đầu sẽ chia đôi danh sách đã cho C. Để tìm được số 10 trong danh sách trên ta áp dụng được thuật toán tìm kiếm tuần tự D. Sau 6 lần lặp với thuật toán tìm kiếm tuần tự ta kết luận tìm được số 10 trong danh sách. Câu 22. Cho danh sách sau [3,5,7,11,12,15,17,21,24] A. Danh sách đã cho chưa được sắp xếp B. Để tìm số 21 trong danh sách trên ta áp dụng nhanh nhất thuật toán tìm kiếm nhị phân C. Vị trí giữa của vùng tìm kiếm là vị trí thứ 7 của danh sách trên D. Để tìm số 21 trong danh sách trên với thuật toán tìm kiếm nhị phân em trải qua 3 bước tìm kiếm |