Châu lục nào nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây? Sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ phát triển rừng rậm nhiệt đới là doCâu 1. Châu lục nào nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây? A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Mỹ. D. Châu Phi. Câu 2. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ? A. Áp dụng khoa học kĩ thuật hiện đại, đa canh và luân canh, phân bón sinh học. B. Đề ra những quy định chặt chẽ về việc xã thải, tiết kiệm nguồn nước ngọt. C. Năng lượng sạch: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, địa nhiệt, thủy triều.. D. Ban hành luật bảo vệ rừng, quy định trồng mới rừng sau khi khai thác. Câu 3. Sườn núi phía đông eo đất Trung Mỹ phát triển rừng rậm nhiệt đới là do A. mưa nhiều. B. mưa ít. C. không mưa. D. gió ôn đới. Câu 4. Đới khí hậu ôn hòa có cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc là do A. mưa ít. B. mưa nhiều. C. không mưa. D. Gió ôn đới. Câu 5. Vùng chân núi An-đét phổ biến là rừng xích đạo xanh quanh năm là do A. khí hậu nóng và ẩm ướt. B. khí hậu lạnh và ẩm ướt. C. khí hậu nóng. D. khí hậu lạnh. Câu 6. Trên các đỉnh núi cao có băng tuyết là do A. càng lên cao, nhiệt độ và độ ẩm thay đổi. B. khí hậu nóng. C. càng lên cao, nhiệt độ và độ ẩm không thay đổi. D. khí hậu lạnh và ẩm ướt. Câu 7. Đới khí hậu nhiệt đới cảnh quan thay đổi từ hoang mạc, cây bụi đến xa van, rừng nhiệt đới ẩm là do A. lượng mưa tăng dần từ tây sang đông. B. lượng mưa giảm dần từ tây sang đông. C. lượng mưa nhiều quanh năm. D. lượng mưa ít quanh năm. Câu 8. Rừng A-ma-dôn có đặc điểm nào sau đây? A. Là rừng nhiệt đới rộng nhất thế giới. B. Nằm rải rác ở tất cả các nước Nam Mỹ. C. Khí hậu có sự phân hoá theo mùa. D. Tầng vượt tán là những cây gỗ cao 30-45m. Câu 9. Lục địa Ô-xtrây-li-a nằm ở A. trung tâm Thái Bình Dương. B. tây nam Thái Bình Dương. C. đông nam Thái Bình Dương. D. đông bắc Thái Bình Dương. Câu 10. Vùng đảo châu Đại Dương gồm mấy khu vực? A. Ba. B. Bốn. C. Năm. D. Sáu. Câu 11. Ở dãy Trường Sơn Đông Úc, phía đông lại mưa nhiều hơn phía tây là do ảnh hưởng của A. dòng biển nóng. B. gió tây ôn đới. C. gió đông cực. D. dòng biển lạnh. Câu 12. Các thành phố lớn của Ô-xtrây-li-a tập trung ở khu vực nào sau đây? A. Ven biển phía bắc và phía tây. B. Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a. C. Đồng bằng trung tâm. D. Ven biển phía đông và phía nam. Câu 13. Để đạt được hiệu quả cao trong chăn nuôi quy mô lớn Ố-xtrây-li-a sử dụng biện pháp nào sau đây? A. Ứng dụng khoa học công nghệ. B. Chú trọng hình thức chăn thả. C. Đa dạng hóa giống gia súc. D. Tìm kiếm thị trường ổn định. Câu 14. Những năm gần đây tốc độ khai thác khoáng sản ở Ô-xtrây-li-a đã giảm không phải do A. đã tìm được nhiều tài loại nguyên mới. B. bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên hiện có. C. tập trung phát triển các ngành công nghiệp chế tạo. D. xuất khẩu khoáng sản thô mang lại giá trị thấp. Câu 15. Tổng diện tích của châu Đại Dương là A. 8,5 triệu km2. B. 10,5 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 30 triệu km2. Câu 16. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào sau đây? A. Bán cầu Nam. B. Bán cầu Tây. C. Bán cầu Bắc. D. Bán cầu Đông. Câu 17. Loài động vật điển hình ở châu Đại Dương là A. Cang-gu-ru. B. Bò sữa. C. Gấu túi. D. Hươu cao cổ. Câu 18. Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa theo chiều A. bắc - nam, đông - tây. B. bắc - nam, đông - bắc. C. tây - bắc, đông - nam. D. đông - nam, đông - bắc. Câu 19. Bắc Mỹ có hai siêu đô thị trên 10 triệu dân là A. Lôt An-giơ-let và Niu Iooc. B. Lôt An-giơ-let và Si-ca-gô. C. Lôt An-giơ-let và Đi-tơ-roi. D. Lôt An-giơ-let và Hiu-xtơn Câu 20. Quốc gia nào sau đây tập trung nhiều trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ? A. Hoa Kỳ. B. Ca-na-đa. C. Mê-hi-cô. D. Braxin |