Cho tam giác ABC tại A. Từ AH vuông góc với BC tại H, lấy điểm M tùy ý (M khác A và H)----- Nội dung ảnh ----- Đang ở Hình học Bài 1: Cho tam giác ABC tại A. Từ ke AH vuông góc với BC tại H, lấy điểm M tùy ý (M khác A và H). a) AB = AC b) H là trung điểm của BC. c) MB = MC và MH là tia phân giác góc BMC. d) MB < AB. Bài 2: Cho ΔABC vuông tại A. Kẻ đường phân giác BE (E ∈ BC), kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC). a) Chứng minh ∠AEB = ∠HEB. b) Chứng minh BE là đường tròn trụ AH. c) Gọi K là giao điểm của BA và EH. So sánh độ dài BE và KC. d) Chứng minh BE vuông góc với KC. Bài 3: Cho ΔABC vuông tại C có ∠A = 60°. Trên cạnh AB lấy điểm K sao cho AK = AC. Từ K kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt BC tại E. a) Chứng minh ∠ACE = ∠AKE và AE là phân giác của CAB. b) Chứng minh EK < EB. c) Chứng minh K là trung điểm của AB và AB = AC. d) Chứng minh EB > AC. Bài 4: Cho ABC cạnh CA. D là điểm lặp lại trong AC, BC. Các đường thẳng AE, BD cắt nhau tại M. Cắt đường thẳng CM và AB tại điểm Q. a) Chứng minh AE = BD. b) Chứng minh IM ⊥ AB. c) Chứng minh EM + IM > IK. d) Chứng minh HF = EK và HF / FK. b) Chứng minh DE = DF > ZD. Bài 5: Cho ΔDEF có I là trung điểm của DE, F ở H, kẻ FK vuông góc DI tại K. a) Chứng minh EF < DF. b) Chứng minh HF = EK và HF / FK. c) Chứng minh ED = DF > ZD. Bài 6: Cho AC. Gọi M là điểm D sao cho MA = MD. a) Chứng minh ∠AAB = ∠DCM. b) Chứng minh AC / BD. c) So sánh MAB và MAC. |