Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới? Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?----- Nội dung ảnh ----- Câu 24. Cho bảng số liệu: Cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: %) | Năm | Nhập khẩu | Xuất khẩu | |------|-----------|-----------| | 2010 | 49,3 | 50,7 | | 2012 | 49,2 | 50,8 | | 2014 | 49,3 | 50,7 | | 2016 | 49,3 | 50,7 | | 2018 | 49,2 | 50,8 | | 2020 | 49,2 | 50,8 | (Nguồn: https://www.gso.gov.vn/) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng đối với sự thay đổi tỷ trọng trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020? A. Nhập khẩu tăng liên tục. B. Nhập khẩu giảm liên tục. C. Xuất khẩu tăng không liên tục. D. Xuất khẩu giảm không liên tục. Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới? A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm. B. Châu Á chiếm tỷ trọng dân số thấp nhất thế giới. C. Nhóm nước phát triển chiếm tỷ trọng lớn hơn. D. Quy mô dân số không đều giữa các châu lục. Câu 26. Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội? A. Địa hình. B. Nguồn lao động. C. Nước. D. Khoáng sản. Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản? A. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên. B. Các cây trồng vật nuôi là tài liệu sản xuất. C. Tích có mô hình trong quá trình sản xuất. D. Không gian phân bố tập trung, hẹp. Câu 28. Loại phát nuôi nào sau đây thường phần bố chúng ở vùng sản xuất nông nghiệp? A. Lợn. B. Bò. C. Dê. D. Trâu. Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp? A. Lượng phát thải ra môi trường lớn. B. Không gian phân bố rất rộng. C. Hạn chế áp dụng khoa học - công nghệ. Câu 30. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần A. diện tích rộng lớn. B. nhiều kim loại, điện. C. lao động trình độ cao. D. tài nguyên đa dạng. Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực? A. Được sản xuất từ nhiều nguồn. B. Chi phí cần nguồn đầu tư nhiều. C. Thời gian xây dựng nhanh. D. Sử dụng lao động nhiều. Câu 32. Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành A. dịch vụ công. B. dịch vụ tư nhân. C. dịch vụ thương mại. D. dịch vụ cá nhân. Câu 33. Châu lục có số cân bằng giới lượng hàng hóa cao nhất là A. châu Á. B. châu Âu. C. châu Mỹ. D. châu Phi. Câu 34. Các hoạt động y tế, giáo dục thực hiện chủ yếu là A. dịch vụ sản xuất. B. dịch vụ tiêu dùng. C. dịch vụ công. D. vốn và hợp tác. Câu 35. Nhận thức đảm bảo lực lượng sản xuất cho kinh tế nông nghiệp, A. khoa học, công nghệ. B. lao động. Câu 36. Cho bảng số liệu: Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: USD) | Năm | Nhập khẩu | Xuất khẩu | |------|-----------|-----------| | 2010 | 18 500 | 22 160 | | 2012 | 21 200 | 25 260 | | 2014 | 22 100 | 26 500 | | 2016 | 26 300 | 28 129 | | 2018 | 28 000 | 34 800 | | 2020 | 26 000 | 27 700 | (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2022) Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình xuất, nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2020? |