Kiều Duyên Cao | Chat Online
11/05/2025 21:22:18

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?


 

Câu 1: Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

A. Sau khi nuôi được 1 tháng.               B. Sau khi nuôi được 2 tháng.

C. Sau khi nuôi được 3 tháng.               D. Sau mỗi lứa gà.

Câu 2: Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?

A. 1                        B. 2                        C. 3                        D. 4

Câu 3: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo

D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

Câu 4: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

 

Câu 5: Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?  

A. Thức ăn giàu chất đạm

B. Thức ăn giàu chất béo

C. Thức ăn giàu chất khoáng

D. Thức ăn giàu vitamin

Câu 6: Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

A. Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

B. Bệnh cúm gà.

C. Bệnh dịch tả gà.

D. Bệnh tiêu chảy.

Câu 7: Thức ăn cho gà cần đủ mấy nhóm dinh dưỡng?

A. 2                        B. 3                        C. 4                        D. 5

Câu 8: Khi úm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?

A. Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.                   B. Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.

C. Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi.                   D. Sau khoảng 8 tuần tuổi.

Câu 9: Đâu là bệnh phổ biến ở gà?

A. Bệnh tiêu chảy

B. Bệnh dịch tả

C. Bệnh cúm gia cầm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

B. Cho ăn càng nhiều tinh bột càng tốt.

C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

Câu 11: Thức ăn của gà được chia làm mấy loại cơ bản?  

A. 1                        B. 2                        C. 3                        D. 4

Câu 12: Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

Câu 13: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.

B. Rau muống, rau lang, rau bắp cải.

C. Bột ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc.

D. Rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.

 

 

 

Câu 14: Xây dựng chuồng gà cần đảm bảo những yêu cầu nào?

A. tránh được gió lùa và ánh nắng trực tiếp

B. đảm bảo thông thoáng

C. ấm về mùa đông, mát về mùa hè

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu? 

A. 10 cm đến 15 cm

B. 15 cm đến 20 cm

C. 7 cm đến 10 cm

D. 5 cm đến 8 cm

Câu16: Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?

A. Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa

B. Nơi gà chạy nhảy, vận động

C. Nơi gà ăn và uống nước

D. Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà

Câu 17: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.

B. Tản ra, tránh xa đèn úm.

C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.

D. Chụm lại một phía trong quây.

Câu 18: Đâu là nhóm dinh dưỡng cần phải có trong nhóm thức ăn?  

A. nhóm chất đạm

B. nhóm tinh bột, nhóm chất béo

C. nhóm vitamin và chất khoáng.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

A. vi khuẩn.

B. virus.

C. suy dinh dưỡng.

D. môi trường nóng hay lạnh quá.

Câu 20: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?

A. Không cần xây gạch.

B. Cao từ 0,5m đến 0,6m.

C. Cao từ 1,0m đến 2,0m.

D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người).

Câu 21: Khi xây chuồng gà có làm sàn thì sàn cần cách nền bao nhiêu cm?

A. khoảng 40 cm                                   B. khoảng 50 cm

C. khoảng 80 cm                                   D. khoảng 90 cm

Câu 22: Chọn ý đúng: Để đảm bảo độ thông thoáng, chuồng cần phải làm cao; tường gạch xây cao từ ...?

A. 30 cm đến 50 cm                              B. 20 cm đến 30 cm

C. 50 cm đến 60 cm                              D. 20 cm đến 40 cm

 

Câu 23: Đâu không phải vai trò của thủy sản?

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.

B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

C. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

D. Tạo thêm công việc cho người lao động.

Câu 24: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

Câu 25: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

A. Ruốc cá hồi.

B. Xúc xích.

C. Cá thu đóng hộp.

D. Tôm nõn.

Câu 26: Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?

A. Tỉnh Thanh Hóa

B. Tỉnh An Giang

C. Tỉnh Hải Dương

D. Tỉnh Bình Định

Câu 27: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

B. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

Câu 28: Đâu không phải biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

1. Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái.

2. Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

3. Khai thác tối đa các loài thuỷ sản quý hiếm.

4. Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng những phương tiện có tính chất huỷ diệt.

5. Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thuỷ sản.

6. Cần có kế hoạch thả các loại thuỷ sản quý hiếm vào các ao, hồ tự nhiên.

A. 1                        B. 2                        C. 3                        D. 6

Câu 29: Bộ phận nào trên cơ thể của cá ít được sử dụng làm thức ăn cho chăn nuôi?

A. Vây cá               B. Vảy cá               C. Nội tạng cá         D. Thịt cá

Câu 30: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?

A. Tôm.                 B. Cua đồng.          C. Rắn.                   D. Ốc.

Câu 31: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Đồng bằng Nam Trung Bộ

D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 32: Collagen được sản xuất từ nguyên liệu nào?

A. Xương cá.          B. Thịt cá.              C. Da cá.                D. Mỡ cá.

Câu 33: Nuôi trồng thuỷ sản không có vai trò gì?

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.

B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.

D. Cung cấp lương thực cho con người.

Câu 34: Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

A. Sử dụng thuốc nổ.

B. Sử dụng kích điện.

C. Khai thác trong mùa sinh sản.

D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

Câu 35: Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

A. Tỉnh Cà Mau

B. Tỉnh Quảng Ninh

C. Tỉnh Quảng Nam

D. Tỉnh Đồng Nai

Câu 36: Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

A. Tôm thẻ chân trắng.

B. Tôm hùm.

C. Tôm càng xanh.

D. Tôm đồng

 

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn