----- Nội dung ảnh ----- Bài 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa và rút gọn các biểu thức đó: a) \(\frac{x - \sqrt{x}}{\sqrt{x} - 1}\) \(\frac{x + 6\sqrt{x} + 9}{\sqrt{x} + 3}\) \(\frac{x - 4}{\sqrt{x} - 1}\) b) \(\frac{\sqrt{x} + 1}{x - 1}\) \(\frac{x}{\sqrt{x} + 1}\) c) \(\frac{1 - \sqrt{x}}{1 + \sqrt{x}}\) d)
Bài 4: Cho biểu thức: \(D = \frac{x + 6\sqrt{x} + 9}{\sqrt{x} + 3} + \frac{x - 16}{\sqrt{x} + 4}\) a) Rút gọn biểu thức D b) Tính giá trị của biểu thức D khi \(x = 64\). c) Tìm giá trị của x để \(D > 1\).
Bài 5: Cho biểu thức: \(T = \left( \frac{\sqrt{x}}{1 - \sqrt{x}} + \frac{\sqrt{x}}{x - 1} \right) \sqrt{x}\) a) Rút gọn biểu thức T. b) Tính giá trị của biểu thức T khi \(x = 1\).
Bài 8: Cho biểu thức: \(T = \left( \frac{2}{\sqrt{x - 1} + \sqrt{x + 1}} \right) \sqrt{x} \) a) Rút gọn biểu thức T. b) Tính giá trị của biểu thức T khi \(x = 2\).
Bài 9: Cho biểu thức: \(V = \left( \frac{1}{\sqrt{x + 2} + 1} - \frac{1}{\sqrt{x - 2}} \right) \sqrt{x + 2} + 2, x > 0, x \neq 4\) a) Rút gọn biểu thức V. b) Tính giá trị của biểu thức V để \(V = 1\).