Viết các số sau. Đọc số----- Nội dung ảnh ----- Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm): Câu 1: (1,0 điểm) a. Viết các số sau: +) Không đơn vị, bốn phần trăm: .......................................... +) Chín phần đơn vị, chín phần nghìn: +) Phần số thập phân \( 10^{052} \) viết dưới dạng số thập phân là: ................... b. Đọc số: +) 6908,158: ............................................................ +) 39,001: .............................................................. Câu 2: (1,0 điểm) a. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 70% của \( \frac{1}{2} \) là: ...... A. 0,035 B. 0,35 C. 3,5 D. 35 b. Trong một cuộc họp có 25 người, ai cũng bắt tay với người khác. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay? Đáp số: Có .......... cái bắt tay. c. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 tấn = 9 kg = .......... tấn; 726,04 m = .......... km = .......... cm \( 6 \, m^3 = 15 \, cm^3 = .......... m^3 \); \( 48 \, km/gờ = .......... m/s \) Câu 3: (1,0 điểm) a. Tìm số có 2 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho chữ số hàng đơn vị của nó được thương là chữ số hàng đơn vị và số dư là chữ số hàng chục. Đáp số: số đó là: .................. b. Trong mặt phẳng P có 5 đường thẳng song song cắt 4 đường thẳng song song khác hình vẽ. Số hình bình hành được tạo thành là: |