Tính giá trị biểu thức
----- Nội dung ảnh -----
Dạng 2.2 Các biểu thức dạng số:
- Viết từ vi và mặt chữ dạng thức
Cho a, b, m, n cho cùng 1 LT khác 0.
Bài 1. Rút gọn GBT
1. \( 4^4 \div 2^{10} \)
2. \( 9^2 \div 2^4 \)
3. \( 9^2 \div 81 \)
4. \( 72^5 \div 54^2 \)
5. \( 25^9 \div 6^8 \)
6. \( 45^{10} \div 5^{20} \)
7. \( 5^2 \div 20^2 \)
8. \( 8^2 \div 125 \)
9. \( 11 \cdot 22^3 \div g^{14} \)
10. \( (2^2 \cdot 5 \cdot 7) \div (5^2 \cdot 7^3) \)
11. \( 9^{14} \cdot 25^{5} \cdot 8^7 \)
12. \( 2^2 \cdot 16^{15} \cdot 2^6 \)