Giải hệ các phương trình sau:
----- Nội dung ảnh -----
Bài 24. Giải hệ các phương trình sau:
\[
\begin{array}{cc}
3 & -10 \\
4x - y & 2x + 3y \\
\hline
4 & 3 \\
4x - y & 2x + 3y \\
\hline
29 & 15 \\
\end{array}
\]
a)
\[
\begin{array}{cc}
2x - 1 & 4x - 6 \\
3y + 1 & 3 - 2y \\
\hline
2 - 4x & 3 - 2x \\
\hline
3y + 1 & 3 - 2y \\
\end{array}
\]
b)
Bài 25. Giải hệ các phương trình sau:
\[
\begin{array}{cc}
x & y \\
x + 1 & y - 1 \\
\hline
x & 3y \\
x + 1 & y - 1 \\
\end{array}
\]
a)
\[
\begin{array}{cc}
x & y \\
x - y + 2 & x + y - 1 \\
\hline
7 & 5 \\
9 & 2 \\
\end{array}
\]
b)
Bài 26. Giải hệ các phương trình sau:
\[
\begin{array}{cc}
7x^2 + 13y = -39 \\
5x^2 - 11y = 33 \\
\end{array}
\]
a)
\[
\begin{array}{cc}
2x^2 + y^2 = 10 \\
x^2 - 2y^2 = 5 \\
\end{array}
\]
b)
Bài 27. Giải hệ các phương trình sau:
\[
\begin{array}{cc}
(x + 3)^2 - 2y^3 = 6 \\
3(x + 2)^2 + 5y^3 = 7 \\
\end{array}
\]
a)
\[
\begin{array}{cc}
x^2 + 2(y^2 + 2y) = 10 \\
3x^3 - (y^2 + 2y) = 9 \\
\end{array}
\]
b)