Bài 35. Xác định các hệ số a và b, biết rằng hệ phương trình sau có nghiệm là (3;-1)----- Nội dung ảnh ----- **GV: TRÌNH NGỌC ANH** Bài 35. Xác định các hệ số a và b, biết rằng hệ phương trình sau có nghiệm là (3;-1). Bài 36. Cho hệ phương trình \((3a+b)x+(4a+b)y=35\) và \(bx+4ay=29\) rằng hệ phương trình có nghiệm là (1;-3). Bài 37. Xác định các hệ số a, b của hàm số \(y=ax+b\) đề: a) Đồ thị của nó đi qua hai điểm A(1;2), B(2;4) b) Đồ thị của nó có dạng trục tung tại điểm cố định bằng -4 và cắt trục hoành tại điểm cố định 2. --- **DẠNG 5** **ỨNG DỤNG GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG PHẢN ỨNG HÓA HỌC** Bài 38. Tìm các hệ số x, y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: a) \(xFe + yO_2 \rightarrow Fe_3O_4\) b) \(xNO + O_2 \rightarrow yNO_2\) Bài 39. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: a) \(FeO + O_2 \rightarrow Fe_3O_4\) b) \(NO + O_2 \rightarrow N_2O_5\) --- **BÀI TẬP VỀ NHÀ** Bài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế. 1) \(\begin{cases} x+y=3 \\ 3x-4y=2 \end{cases}\) 2) \(\begin{cases} 3x-y=6 \\ 2x+3y=4 \end{cases}\) 3) \(\begin{cases} 3x-3y=2 \\ -2x+5y=1 \end{cases}\) 4) \(\begin{cases} 2x+y=4 \\ 3x+y=6 \end{cases}\) 5) \(\begin{cases} x+y=5 \\ 2x-y=1 \end{cases}\) 6) \(\begin{cases} 2x-y=5 \\ 3x+2y=10 \end{cases}\) 7) \(\begin{cases} 2x+3y=1 \\ 3x-y=2 \end{cases}\) 8) \(\begin{cases} x+3y=2 \\ 4x+2y=11 \end{cases}\) 9) \(\begin{cases} 3x+y=1 \\ 2x-y=0 \end{cases}\) 10) \(\begin{cases} 3x-y=6 \\ 2x+y=3 \end{cases}\) 11) \(\begin{cases} 2x+y=1 \\ 4x+2y=3 \end{cases}\) 12) \(\begin{cases} 2x+y=5 \\ 3x+2y=1 \end{cases}\) 13) \(\begin{cases} 2x-y=5 \\ 4x+2y=2 \end{cases}\) 14) \(\begin{cases} 2x+y=7 \\ 8x+2y=2 \end{cases}\) 15) \(\begin{cases} 4x+3y=6 \\ 2x-y=1 \end{cases}\) 16) \(\begin{cases} 2x-y=4 \\ 2x+3y=10 \end{cases}\) |