Tính biểu thức----- Nội dung ảnh ----- Bài 1: Tính biểu thức a) \( M = \sin 10^\circ \cdot \cos 80^\circ + \cos 10^\circ \cdot \sin 80^\circ \) \( N = \sin 58^\circ \) \( = \cos 32^\circ - \cos 60^\circ + \tan 37^\circ \cdot \tan 53^\circ + \sin 30^\circ \) b) Bài 2: Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A, đường cao AH. Biết \( AB = 3 \, cm, AC = 4 \, cm \) (Hình 19) a) Tính độ dài \( BC, AH \) b) Tính số đo góc \( B, C \) c) Đường phân giác trong góc \( A \) cắt \( BC \) tại \( E \). Tính \( BE, CE \) Bài 3: Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A có \( AB = 12 \, cm \) và \( \tan B = \frac{3}{4} \) a) Tính \( AC \) và \( BC \). b) Tính số đo góc \( B \). Bài 4: Cho \(\triangle ABC\) có \( AB = a\sqrt{5}, BC = a\sqrt{3}, AC = a\sqrt{2} \). a) Chứng minh rằng \(\triangle ABC\) là tam giác vuông. (Hình 16) b) Tìm các tỉ số lượng giác của góc \( B \). Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc \( A \). Bài 5: Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A có \( AB = 2a, BC = 3a \) Trên đoạn \( BC \) lấy điểm D sao cho \( BD = 2a \). Tại D vẽ đường tròn vuông góc với \( BC \) cắt \( AC \) tại \( E \). a) Chứng minh rằng \( DE = 10a^2 \) (Hình 18) b) Tính \( BC \) và tính \( DE \) theo a. |