cứu cần gấp ----- Nội dung ảnh ----- Bài 8: Viết biểu thức sau dưới dạng tích a. \((x+y+x)^2 - 2(x+y+x)(y+z) + (y+z)^2\) b. \((x+y+x)^2 - (y+z)^2\) c. \((x+3)^2 + 4(4+3) + 4\) d. \(25 + 10(x+1) + (x+1)^2\) e. \((x+2)^2 + 2(x+2)(x-2) + (x-2)^2\)
Bài 6: Chứng minh rằng: 1) \((a+b)^2 = (a-b)^2 + 4ab\) Áp dụng: a) Tính \((a-b)^2\), biết \(a+b = 7\) và \(ab = 12\). b) Tính \((a+b)^2\), biết \(a-b = 20\) và \(ab = 3\).
Bài 7: Chứng minh rằng: 1) \(a^3+b^3 = (a+b)(a^2 - 3ab + b^2)\) Áp dụng: Tính \(a^3+b^3\), biết \(a+b = 6\) và \(a+b = -5\).