----- Nội dung ảnh ----- Bài 2. Cho hai biểu thức \( A = \frac{1}{x - \sqrt{x}}; B = \frac{\sqrt{x} + 1}{x - 2\sqrt{x} + 1} \) với \( x \geq 0, x \neq 1 \). Tính \( P = A : B \).
Bài 3. Cho hai biểu thức \( A = \frac{4\sqrt{x}}{2 + \sqrt{8}}; B = \frac{8}{4 - x} \) với \( x > 0, x \neq 4 \). Tính \( P = A : B \).
Bài 4. Cho hai biểu thức \( A = \frac{x - \sqrt{x} + 7}{x - 4}; B = \frac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x - 2}} \cdot \frac{2}{x - 4} \) với \( x > 0, x \neq 4 \). Rút gọn các biểu thức \( A, B \) và \( P = A : B \).
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:
\( G = \frac{x}{\sqrt{x} - 1} - \frac{2x - \sqrt{x}}{x - \sqrt{x}} \) với \( x > 0, x \neq 1 \);
\( H = \frac{\sqrt{a} + 3}{2\sqrt{a} - 6} - \frac{3 - \sqrt{a}}{2\sqrt{a} + 6} \) với \( a \geq 0, a \neq 9 \).