Giải đề tự luận toán lớp 5 chi tiếtlàm từ dạng 3 đến hết ----- Nội dung ảnh ----- Dạng 3. Các dạng khác 8. Tìm x biết: a) \((x+5)^2-(x-5)^2-2x+1=0;\) \((3x^2+2^2)-9(x+5)=225-5x.\) b) \((2x-7)^2-(x+3)^2=3x^2+6;\) 9. Tìm x biết: a) \((4x-1)^2-4(2x-3)^2-x=4=0;\) b) \(x(x-5)-(4-x)^2=7+x; c) (2x-6)(x+3)=2(x-3)^2.\) 10A. Chứng minh các biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến: a) \(M=x^2+4x+10;b) N=5x^2+10x+6;c) P=\frac{1}{2}x^4-x^2+2;d) Q=3x^4+2x^2+1.\) 10B. Chứng minh các biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi giá trị của biến: a) \(D=-2x^2+4x-15; c) F=-x^4+4x^2-6; G=-3x^4-3x^2-6.\) 11A. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có: \((n+3)^2-n^2\) chia hết cho 3. 11B. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, ta có: \((n-5)^2-n^2\) chia hết cho 2. III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN 12. Viết các đa thức sau thành bình phương của một tổng hay một hiệu: a) \(4x^2+4x+1;\) b) \(y^2-10y+25;\) c) \(a^2+ab+\frac{1}{4}b^2;\) d) \(4x^2-12xy+9y^2.\) 13. Diễn biểu thức vào chỗ ... để được các dạng thức: a) \(x^2-...=...(x-4)(...+...);\) b) \((5+...)^2=...+...+4x^2;\) c) \(\frac{1}{2}x^2-xy+...=...(...+...)^2.\) d) \(...+xy+\frac{1}{9}y^2=...(+...)^2.\) 14. Tính nhanh: a) \(107^2-93^2;\) b) \(106.94;\) c) \(102^2;\) d) \(199^2;\) e) \(234^2-233.235;\) f) \(788.790-789^2;\) g) \(234^2+132.234+66^2;\) h) \(368^2-68.736+68^2.\) 15. Tính giá trị của biểu thức: \(2.\) |