1. ___________ up Nếu trẻ em ___________ để xem tivi, chúng không đi ngủ đúng giờ. 2. ___________ up Những người mà ___________ cảm xúc của họ cố gắng kiểm soát và không cho thấy cách họ cảm thấy. 3. ___________ up Nếu bạn nói với ai đó để ___________, bạn muốn họ ngừng cảm thấy buồn rầu. 4. ___________ up Nếu bạn ___________ về một điều gì sai, bạn thừa nhận bạn là người đã làm điều đó. 5. ___________ up Khi những kẻ khủng bố ___________ một cây cầu, chúng phá hủy nó bằng một vụ nổ. 6. ___________ up Những người mà ___________ bạn ___________ hoặc đá và làm bạn bị thương nặng. 7. ___________ up Khi bạn ___________, bạn rửa sạch và làm cho mình trông chuẩn hơn. 8. ___________ up Nếu bạn ___________ đi đến một bữa tiệc, bạn mặc rất phong cách. 9. ___________ up Nếu bạn ___________ hai người hoặc vật, bạn không thể phân biệt sự khác biệt giữa chúng. 10. ___________ up Khi bạn ___________ tiếng Tây Ban Nha của mình, bạn cải thiện nó. 11. ___________ up Nếu bạn ___________ mặt của mình, bạn xoắn một phần của nó để thể hiện sự không đồng tình. 12. ___________ up Khi bạn ___________ ai đó ___________, bạn giúp đỡ và hỗ trợ họ. 13. ___________ up Khi bạn ___________ an ninh, bạn làm cho nó nghiêm ngặt hơn. 14. ___________ up Những vấn đề mà ___________ xuất hiện một cách bất ngờ. 15. ___________ up Nếu bạn ___________ thông tin, bạn phát hiện điều gì đó đã bị giữ kín.