ĐỀ 10 – ÔN CHƯƠNG THỐNG KÊ I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọnĐỀ 10 – ÔN CHƯƠNG THỐNG KÊ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: Thời gian (phủ) (9,5;12,5) | (12,5;15,5) | (15,5;18,5) (18,5;21,5) | |21,5;24,5) Số học sinh | 3 Khoảng biển thiên của mẫu số liệu trên là A. 15. B. 22. C. 3. 12 15 24 D. 17. 2 Câu 2: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 30 học sinh lớp 12A: Khoảng chiều cao (cm) | (145;150) | |150,155) | |155;160) | (160;165) | [165;170) Số học sinh | 2 Tần số nhóm [165;170) của mẫu số liệu trên là A. 8. B. 2. C. 5. 5 5 D. 10. 8 10 Câu 3: Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho rong bảng dưới đây: Nhóm Tần số [6;8) [8;10) [10;12) [12;14) [14;16) 6 14 18 10 2 n=50 ìm tần số tích lũy của nhóm [10;12). . 6. B. 14. C. 18. D. 38. âu 4: Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được c ong bảng dưới đây: Nhóm [6;8) Tần số 6 [8;10) [10;12) [12;14) [14;16) 14 18 10 2 n = 50 m tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) 9,12.B. 8,93. C. 8,81. D. 8,96. âu 5: Thống kê cân nặng của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây: Cân nặng Số học sinh [40,5;45,5) [45,5;50,5) [50,5; 55,5) [55,5;60,5) [60,5;65,5) [65,5; 70,5) 10 7 nh cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A? . 50,1. B. 52,83. C. 50,81. 16 4 2 D. 51,81. 3 âu 6: Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) đực ong bảng dưới đây: Nhóm Tần số [6;8) [8;10) [10;12) [12;14) [14;16) 6 14 18 10 2 Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 11,45. Cần 1 N B. 11,67. C. 12,12. n=50 D. 11,94. |