Viết các đa thức sau thành tích
----- Nội dung ảnh -----
Viết các đa thức sau thành tích
1) \( x^2 - 6x + 9 \)
2) \( 25 + 10x + x^2 \)
3) \( \frac{1}{4} a^2 + 2ab + 4b^2 \)
4) \( \frac{1}{9} z^2 + y^2 \)
5) \( x^2 - 20x + 100 \)
6) \( x^2 + 4xy + 4y^2 \)
7) \( (3x + 2)^2 = -4 \)
8) \( 4x - 25y^2 \)
9) \( 4x - 49 \)
10) \( \frac{9}{25} - \frac{1}{4} \)
11) \( x^2 + 4x + 1 \)
12) \( 4x^2 - 14x + 49 \)
13) \( x^2 - 14y - 49 \)
14) \( 8 + 12 \)