Phân tích các đa thức ra thành nhân tử----- Nội dung ảnh ----- BÀI TẬP Phân tích các đa thức ra thành nhân tử (từ bài 191 đến bài 204): 191(3). a) \(6x^2 - 11x + 3;\) b) \(2x^2 + 3x - 27;\) c) \(2x^2 - 5xy - 3y^2;\) d) \(3x^2 + 5x + 4;\) e) \(x^3 - x^2 - 2;\) f) \(x^3 + 2x - 30.\) 193(3). \(x^3 - 7x - 6\) (giải bằng nhiều cách). 194(3). a) \(27x^3 - 27x^2 + 18x - 4;\) b) \(2x^3 - 3;\) c) \(c) 2x^3 - 12;\) d) \(x^2 + 2xy - 12;\) e) \(x^2 - 2xy + 2;\) f) \(x^2 - (x + 2);\) g) \(x^3 + 2x - 3.\) 195(3). a) \(x^2 - 2(x^2 + x - 15);\) b) \(2(x + 1)(x + 2 - 12);\) c) \(x^2 + 2(x - 2) = 12;\) 196(3). a) \(x^3 + (x + 3a)(x + 4) + a\); b) \(x^2 + (x + 3a)(x + 4 + c);\) c) \(xy^2 + a\) (a + b + c); d) a) \(b + za^2 \cdots\); 197(3). a) \(x^4 + 3x^2 + 1;\) b) \(2bc - 1\); c) \(x^2 + 5x + 2b;\) d) \(y^3 + 7 + 1;\) 198(3). \(3(x^4 + 2) + 2xy + 2 - 1;\) 199(3). a) \(x^4 + 3x^2 + 1;\) b) \(4x^2 - 4 + y^2;\) 200(3). a) \(x^5 - x + 1;\) b) \(x^7 + x + 1;\) c) \(x^5 - 1;\) d) \(x^5 - 5;\) 201(3). a) \(a^4 + a^2b^2 + b^4 - b^6;\) 202(3). Dùng phương pháp hệ số bất định: a) \(4x^4 + 4x^3 + 5x^2 + 2x + 1;\) b) \(x^4 - 8x + 63;\) 203(3). a) \(x^8 + 14x^4 + 1;\) b) \(x^4 - 7x^3 + 14x^2 - 7x + 1;\) c) \((x + 1)^4 + (x^2 + x + 1)^2;\) 204(3). Dùng phương pháp xét giá trị riêng: \(M = a(b + c - a)^2 + b(c + a - b)^2 + c(a + b - c)^2 + (a + b - c)(b + c - a)(c + a - b).\) 205(3). Chứng minh rằng tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng thêm 1 là một số chính phương. (*) Các giá trị của \(x, y\) có thể chọn tùy ý, chỉ cần chứng minh đối một khác nhau để \((x - y)(y - z)(z - x) \neq 0.\) |