Sắp xếp từ thành câu bị động đúng
Bài4: Sắp xếp từ thành câu bị động đúng
1) is / be / homework / going to / the / checked
2) to / a / built / be / new / school / going
3) is / by / to / going / be / story / told / the / teacher
4) be / leters / writen / going to / are
5) invited / the / be / going / is / student / by / teacher