Viết đày tỉ số bằng nhau từ các số sau:Giúp mình với ----- Nội dung ảnh ----- **B. PHẦN TỰ LUẬN** Câu 1: Viết đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(-3 ; 5 ; 4\) Câu 2: Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện câu nói sau: “Số học sinh của ba khối 6; 7; 8 tỉ lệ với các số 3; 4; 3”. Câu 3: Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện câu nói sau: “Ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5”. Câu 4: Viết đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(-2 ; -9 ; 2 ; 15\) Câu 5: Lập đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(2; 3; 4; 6; 10; 15\) Câu 6: Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện câu nói sau: \(-24 ; 4 ; 16\) Câu 7: Viết đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(-6 ; -18 ; 30 ; -15\) Câu 8: Lập đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(-3; 5; 9; -18; 12\) Câu 9: Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện câu nói sau: “Số học sinh giỏi của ba khối 6; 7; 8 tỉ lệ với 3; 4; 4”. Câu 10: Viết đày tỉ số bằng nhau từ các số sau: \(-7; 21; -7; 60\) Câu 11: Trong đợt quyên góp sách phục vụ các bạn vùng lũ lụt, số sách mà ba khối 7; 8; 9 quyên góp được tỉ lệ với 5; 6; 7. Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện nội dung trên. Câu 12: “Ba kích thước của một hình hợp chữ nhật tỉ lệ với 7; 8; 10”. Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện nội dung trên. Câu 13: Cho ba số \(x, y, z\) sao cho: \(\frac{x}{3} = \frac{y}{4} = \frac{z}{8}\). Hãy lập đày tỉ số bằng nhau từ hai tỉ lệ thức trên. Câu 14: Dùng đày tỉ số bằng nhau biểu diễn câu nói sau: “Số viên bi xanh, đỏ, vàng trong một túi tỉ lệ với 2; 5; 7”. Câu 15: “Kết quả học tập cuối năm học sinh lớp 7A xếp loại giỏi, khá tỉ lệ với 2; 4; 4”. Dùng đày tỉ số bằng nhau thể hiện nội dung trên. |