Viết các biểu thức sau dưới dạng tích a) \( 1,24^2 - 0,24^2 \)----- Nội dung ảnh ----- Bài 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích a) \( 1,24^2 - 0,24^2 \) b) \( \frac{1}{8} - 8x^3 \) c) \( x^3 - \frac{1}{27} \) Bài 6: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích a) \( 64a^3b^3 - c^3d^3 \) b) \( a^2 + 27c - y^6 \) c) \( d^3 - 125 \) d) \( -64 - \frac{1}{8}x^3 \) e) \( 8x^3 + 60x^2y + 150y^2 + 125y^3 \) f) \( 3 - 27 \) g) \( 27x^3 - 27x^2 + 3x + 1 \) h) \( x^3 - 3x^2 + 1 + \frac{1}{125}x^3 \) Bài 7: Rút gọn biểu thức C = \( (x+y)^3 - (x-y)^3 - 2y^3 \) F = \( (x^2 + x + 1)(x^2 - x + 1)(x^2 - 1) \) B = \( (a + b)^3 - (a - b)^3 - 2a^3 \) c) \( C = 3^8 \cdot (6^1 + 6^1) \) Bài 8: Chứng minh các biểu thức sau nhân giá trị từ đường với mọi giá trị của biến: a) A = \( x^2 - x + 14 \) b) B = \( (x - 2)(x - 4) + 32 \) c) C = \( 2x^2 - 4xy + 2x + 51 \) Bài 9: Chứng minh: a) \( a^3 + b^3 = (a + b)^3 - 3ab(a - b) \) b) \( a^3 - b^3 + ab(a - b) = (a - b)^3 + (b - c)^3 + (c - a)^3 = 3(a - b)(b - c)(c - a) \) Bài 10: Tìm x. a) \( x^2 - 4x + 4 = 49 \) b) \( (5 - 2x)^2 - 36 = 0 \) c) \( x^3 + 9x^2 + 27x + 19 = 0 \) d) \( (x - 3)^3 = (x - 3)(x^2 + 3x + 9) + (9 + 1)^2 = 15 \) e) \( (x + 1)^3 - (x - 1)^3 - 6(x - 1) = -19 \) |