Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?Câu 59: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng n dưới đây? B. Kìm hãm và hạn chế tác động. D. Cân bằng và không liên hệ. trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để B. Có quan hệ song phương toàn diện. D. Ngày càng tụt hậu so với thế giới. nước A. Không thúc đẩy và bị động. C. Thúc đẩy và tạo động lực. Câu 60: Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng không rơi vào tình trạng nào dưới đây? A. Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp. C. Hợp tác và cạnh tranh toàn diện. *Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 61,62, 63: Về kinh tế, từng bước thực hiện tăng trưởng xanh, phát triển năng lượng sạch; thực hiện xuất và tiêu dùng bền vững. Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/nă nâng mức thu nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD với mức 2.100 USD năm 2015). Lạm phát giữ ở mức dưới 5%. Thực hiện tiến bộ và công bà xã hội; thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội; năm 2014 đã có 1,4 triệu người tham gia hiểm xã hội, trên 8,5 triệu người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, trên 72% dân số tham gia hiểm y tế. Đời sống nhân dân được cải thiện. Thu nhập bình quân đầu người đạt 2.0 USD/người (2014). Tuổi thọ trung bình đạt 73,5 tuổi (2015). Hoàn thành nhiều mục tiêu Thị niên kỷ. Câu 61: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của V Nam trong thông tin trên? A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội. B. Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm. C. Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người) C. Tạo việc D. Giảm tỷ Câu 66: Yếu tiêu phát triể A. Tăng t C. Tăng *Đọc thôn Cơ cấu kin ứng dụng thập sang trong tổng động ngà khoảng 1 kế và nỗ 3,1 lần. việc làn lực, ch trung Câu 6 ta? A. C Câu dich A Câ (H * F t D. Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng. Câu 62: Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên? A. Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người). B. Tổng sản phẩm quốc dân (GDP). C. Tốc độ tăng dân số hàng năm. D. Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người). Câu 63: Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như: nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này? A. Quyết định nhất. B. Không đáng kể. C. Kìm hãm. D. Động lực. *Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 64,65,66 Tính chung thời kì thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm (2011 - 2020), tăn trưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng 5,9%/năm, thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao tron khu vực. Quy mô GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD vào nă 2020. GDP bình quân đầu người tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng 2.750 USD năm 202 Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 (theo chua nghèo giai đoạn 2011 - 2015) và giảm từ 9,2% năm 2016 xuống dưới 3% vào năm 2020 (the chuẩn nghèo đa chiều). Cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các huyện nghèo, xã nghèo, vùng đồng bào dà tộc thiểu số được tăng cường. Thực hiện nhiều giải pháp tạo việc làm, nâng cao thu nhập ch người lao động Câu 64: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phi triển kinh tế trong thông tin trên? A. Thu nhập bình quân theo GDP. C. Tốc độ tăng GDP. Câu 65: Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng phát triển bền vững được đề cập trong thông tin A. Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao. B. Tốc độ tăng dân số phù hợp với. B. Tốc độ tăng dân số. D. Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập. trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực h trên? 6 |