4x ^ 2 - 3x ^ 2 + 12x ^ 2 C - 6x ^ 2 - 9x ^ 2 + 12x ^ 2 - 6x ^ 2 - 9x ^ 4 + B. Một kết quả khác Câu 4: Đảng thức nào sau đây là dùng ( x ^ 2 - xy - y ^ 3 * y ^ 2 * y ^ 2 l(x ^ 2 - xy + y ^ 2 * x + y) - x ^ 2 - y_{1} ^ 2 (x ^ 2 + xy + y ^ 2)(x + y) = x ^ 2 + y ^ 3 D. (x ^ 2 - xy + y ^ 2)(x - y) = x ^ 3 - y ^ 5 Câu aligned =(x+1)^ 3 +3(x-1)(x^ 2 +x+1)-4x(x+1)(x-1)\\ B - 4D * 0.5 aligned x = 2ix kết quả khác A-2 Câu 6: Đa thức 2x ^ 2 + x ^ 2 + 5x + 2 chia hết cho đa thức AA-1 B_{i}*x + 1 Cx + 2 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 7: Đơn thức nào dạng với đơn - 4x ^ 1 * y ^ 2 | Ay B. 5x ^ 2 * y ^ 7 c * x ^ 3 * y ^ 2 D. 2x * y ^ 4 II- Tu luân Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân từ 3) x ^ 2 - 4x ^ 2 * (x ^ 2 - 4) x ^ 2 + x * 6 Bài 21 3) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức f(x) cho đa thức g(x) biết: f(x) = 4x ^ 4 - 10x ^ 3 - x ^ 2 + 15x - 5 và g(x) = - 3 + 2x ^ 2 b) Xác định a sao cho 3x ^ 2 - 5x + a chia hết cho x + 2 Bài 3: Tìm x biết a) 2x ^ 2 - 2x = (x - 1) ^ 2 b) (x - 3)(x - 2) - (x + 1)(x - 5) + 0 Bài 4: