ly tran thi cam | Chat Online
02/11/2025 20:03:26

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự


Câu 1: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

A. ganh đua. B. thỏa hiệp. C. thỏa mãn. D. ký kết.

Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

A. đầu cơ tích trữ để nâng giá cao. B. nền tảng của sản xuất hàng hoá.

C. tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi. D. đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

Câu 3: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

A. lạm phát. B. thất nghiệp. C. cạnh tranh. D. khủng hoảng.

Câu 4: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A. lợi tức. B. tranh giành. C. cạnh tranh. D. đấu tranh.

Câu 5: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

A. giành ưu thế về khoa học và công nghệ. B. đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

C. đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. D. triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

Câu 6: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

A. lạm phát. B. thất nghiệp. C. cạnh tranh. D. khủng hoảng.

Câu 7: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

A. Quy luật cung cầu B. Quy luật giá trị

C. Quy luật lưu thông tiền tệ D. Quy luật cạnh tranh

Câu 8: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

A. tăng B. giảm C. giữ nguyên D. bằng giá trị

Câu 9: Nhận định nào dưới đây là đúng khi lí giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường?

A. Người mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất.

B. Người bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trả.

C. Người mua luôn muốn mua rẻ, người bán luôn muốn bán đắt.

D. Nhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua.

Câu 10: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

A. tăng B. giảm C. giữ nguyên D. bằng giá trị

Câu 11: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh?

A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp B. Gây rối loạn thị trường

C. Làm cho nền kinh tế bị suy thoái D. Làm cho môi trường suy thoái

Câu 12: Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng mục đích cuối cùng của cạnh tranh kinh tế?

A. Khai thác nguồn lực sản xuất. B. Giành ưu thế về công nghệ.

C. Khai thác thị trường có lợi. D. Thu về lợi ích kinh tế cao nhất.

Câu 13: Đối với các chủ thể sản xuất, họ cạnh tranh với nhau để giành về cho mình điều kiện thuận lợi trong

A. sản xuất hàng hoá và dịch vụ. B. tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.

C. sử dụng hàng hoá và dịch vụ. D. tiêu thụ hàng hoá và dịch vụ.

Câu 1: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

A. Chi phí sản xuất. B. Giá cả.

C. Năng suất lao động. D. Nguồn lực.

Câu 2: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

A. cầu. B. tổng cầu. C. tổng cung. D. cung.

Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

A. khả năng xác định. B. sản xuất xác định. C. nhu cầu xác định. D. thu nhập xác định.

Câu 4: Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

A. cung. B. cầu. C. lạm phát. D. thất nghiệp.

Câu 5: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

A. giá cả của hàng hóa đó. B. nguồn gốc của hàng hóa.

C. chất lượng của hàng hóa. D. vị thế của hàng hóa đó.

Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

A. Giá cả của hàng hóa đó. B. Thu nhập của người tiêu dùng.

C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp. D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

A. Kỳ vọng của người sản xuất. B. Tâm lý của người tiêu dùng.

C. Tâm trạng của người mua hàng. D. Thị hiếu của người tiêu dùng.

Câu 8: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

A. giảm xuống. B. tăng lên. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 9: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

A. giá cả của hàng hóa đó. B. nguồn gốc của hàng hóa.

C. chất lượng của hàng hóa. D. vị thế của hàng hóa đó.

Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 15: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

A. Cung giảm xuống. B. Cung tăng lên. C. Cung không đổi. D. Cung bằng cầu.

Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. không đổi.

Câu 21: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

A. không thay đổi. B. có xu hướng tăng.

C. không biến động. D. luôn cân bằng nhau.

Câu 22: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

A. không thay đổi. B. có xu hướng giảm.

C. không biến động. D. luôn cân bằng nhau.

Câu 23: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

A. tăng B. giảm C. giữ nguyên D. bằng giá trị

Câu 24: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

A. cung giảm. B. cầu giảm. C. cung tăng. D. cầu tăng.

Câu 25: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

A. ổn định. B. không tăng. C. giảm xuống. D. tăng lên.

Câu 26: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. cân bằng.

Câu 27: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

A. người bán và người bán. B. người mua và người mua.

C. người sản xuất với người tiêu dùng. D. người sản xuất và người đầu tư.

Câu 28: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

A. Lượng cung tăng. B. Lượng cung giảm.

C. Lượng cung cân bằng. D. Lượng cung giữ nguyên

Câu 29: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

A. Cung tăng, cầu giảm. B. Cung giảm, cầu tăng.

C. Cung và cầu giảm. D. Cung và cầu tăng.

Câu 30: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

A. giảm. B. đứng im. C. tăng. D. ổn định.

Câu 31: Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

A. cung giảm. B. cầu tăng. C. cầu giảm. D. cung tăng.

Câu 32: Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

A. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung  - cầu.

B. Cung  - cầu độc lập với nhau.

C. Cung  - cầu tác động lẫn nhau.

D. Cung  - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

Câu 33: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?

A. Cung > cầu. B. Cung = cầu. C. Cung < cầu. D. Cung khác cầu.

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn