50 110 140 78 3 ЭНОЕ Bu long M10 2 Thep 3 Vong dem 2 Thep 2 Đại ốc Mio. 2 Thép 1 Vòng ta 2 Thep TT Tin chi tiết Saleu chi chữ Tile BẢNG 4.3 Trình tự đọc Khung tên. Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết. BỘ VÒNG ĐẠI Người và Kiểm tra 11/04 11/04 1:2 Ban só 13.01 Nhà máy Co khi HN Hình 4,4. Bản về lập BỘ VÒNG ĐẠI Nội dung : Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ - Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết - Tên gọi các hình biểu dien - Kích thước chung - Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết - Xác định hình dạng, vị tri từng chi tiết trong vật thể lập, xác định mỗi | Tổng hợp quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết - Trình tư tháo, lập Công dụng của sản phẩm Kết quả