Điền dấu >, <, =Câu 9. Điền dấu >, <, = 54 421 312 ...... 54 521 312 10 452 316...... 9 412 741 7 849 121......... 7 849 121 1 247 136 ...... 2 463 145 479 412 ...... 461 007 510 784......510780+4 Câu 10: Cho các số: 287 902, 18 093, 8 209, 30 765, 614, 5 728 a) Trong các số trên, các số chẵn là: ...... b) Trong các số trên, các số lẻ là: ...... c) Làm tròn số lớn nhất trong các số trên đến hàng trăm nghìn ta được d) Làm tròn số bé nhất trong các số trên đến hàng trăm ta được Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2 000 cm² = ..... 81 m² = 39 ta = 2 phút 45 giây = 9 dm² 50 cm² = 3 m² 2 dm² = dm² mm² cm² ...cm² kg 4 tấn 6 tạ = yén giây 1 500 năm = thế kỉ Câu 12: Tính giá trị của biểu thức: a) (35 982-34 376) x 6 b) 25 780 + 2 437 x 4 Câu 13: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 6 102 kg gạo và nhiều hơn ngày thứ hai 587 kg gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 315 kg gạo. Hỏi cả ba ngày của hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Câu 14 : Hai số có tổng là số chẵn lớn nhất có ba chữ số, biết số thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số. Tim số thứ hai. |