Ẩn danh
14/11/2025 19:37:43

Bài 5. Chứng minh: a) \( \sqrt{30} - \sqrt{29} > \sqrt{1} \) Giải: \( \sqrt{30} > 7, \sqrt{30} - 7 > \sqrt{29} \) b) \( 52,4 < 4a + 6,4 \leq 52,8 \) với \( 11,5 < a < 11,6 \) Giải: ...................... ...................... Bài 6. Cho \( a > 0, b > 0 \) và \( a < b \), chứng minh: a) \( a^2 < b^2 \) và \( a^3 < b^3 \) Giải: ...................... ...................... Bài 7. Cho \( a \) là số bất kỳ, hãy điền dấu "<, >, \leq, \geq" thích hợp vào ô trống: a) \( a^2 \) ____ \( 0 \); b) \( -a^2 \) ____ \( 0 \); c) \( a^2 + 1 \) ____ \( 0 \); d) \( -a^2 - 4 \) ____ \( 0 \). Bài 8. Cho \( a > b \) và \( m < n \), hãy điền dấu "<, >" thích hợp vào ô trống: a) \( a(m-n) \) ____ \( b(m-n) \); b) \( m(a-b) \) ____ \( n(a-b) \)


Bài 5. Chứng minh:
a) \( \sqrt{30} - \sqrt{29} > \sqrt{1} \)
Giải: \( \sqrt{30} > 7, \sqrt{30} - 7 > \sqrt{29} \)
b) \( 52,4 < 4a + 6,4 \leq 52,8 \) với \( 11,5 < a < 11,6 \)
Bài 6. Cho \( a > 0, b > 0 \) và \( a < b \), chứng minh:
a) \( a^2 < b^2 \) và \( a^3 < b^3 \)
Giải:
......................
......................
Bài 7. Cho \( a \) là số bất kỳ, hãy điền dấu "<, >, \leq, \geq" thích hợp vào ô trống:
a) \( a^2 \) ____ \( 0 \);
b) \( -a^2 \) ____ \( 0 \);
c) \( a^2 + 1 \) ____ \( 0 \);
d) \( -a^2 - 4 \) ____ \( 0 \).
Bài 8. Cho \( a > b \) và \( m < n \), hãy điền dấu "<, >" thích hợp vào ô trống:
a) \( a(m-n) \) ____ \( b(m-n) \);
b) \( m(a-b) \) ____ \( n(a-b) \).
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn