Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống
20,6 × 100 .... : 0.1 ..... × 0,001 .... : 20,6 ....
Bài 2. Tỉnh nhẩm
a) 3,56 x 100 =.... 4,067 : 0,1 = ...
b) 0,56 x 10 = 3,06 : 0,001 =
c) 2,56 x 0,1 , = 1,597 : 100 =
d) 3,57 x 0,001 = 2,534: 1000 =
e) 34, 659 x 0,01 = 3,965: 0,01 =
Bài 3. Số?
3, 4cm =......dm
52, 1mm =.......m
0, 93 * dm =.......cm
3.48 tấn=......t 3
0, 5taj =.......tấn
472,1 kg = ... tấn
25, 7km =.........m
0, 82 tạ =..........kg
23, 8mm^2 =..........cm^2
280cm^2 =...........m^2
4,1 m².. cm^2
3,6 l =. ml
Bài 4. Tính nhẩm.
Mẫu: 0, 6 * 80 = 0, 6 * 8 * 10 = 4 ,8*10=48
0, 3 * 0 ,06=0,3*6:100 = 1 ,8:100=0,018
0, 5 * 30 =
0, 9 * 200 =
0, 2 * 7000 =
0.5 * 0 ,3=
0, 9 * 0 ,02=
0, 2 * 7 =