Bài 3: Giải phương trình và hệ phương trình a, \[ \frac{x + 2}{x - \sqrt{x} - 2} = \frac{5}{2 - \sqrt{x + 1}} \] b, \[ \left\{ \begin{array}{l} \frac{3x}{x - 2} + y + 1 = 1 \\ 1 = x + 3 \\ \frac{x - 2}{y + 1} \end{array} \right. \] Bài 4: \[ Q = \left( \frac{2}{\sqrt{xy}} + \frac{1}{x} \right), \sqrt{xy(x+y) - xy} \frac{x}{\sqrt{x} + y\sqrt{y}} \] (Với \( x > 0, y > 0 \)) a, Rút gọn \( Q \) b, Biết \( xy = 16 \). Tìm nghiệm của \( Q \) Bài 5: Cho \( Q = \frac{\sqrt{x} - 2}{x + 1} \) (Với \( x > 0 \)) Tìm \( x \) để \( Q \) nhận giá trị: nguyên
Bài 3: Giải phương trình và hệ phương trình
a, \[
\frac{x + 2}{x - \sqrt{x} - 2} = \frac{5}{2 - \sqrt{x + 1}}
\]
b, \[
\left\{
\begin{array}{l}
\frac{3x}{x - 2} + y + 1 = 1 \\
1 = x + 3 \\
\frac{x - 2}{y + 1}
\end{array}
\right.
\]
Bài 4:
\[
Q = \left( \frac{2}{\sqrt{xy}} + \frac{1}{x} \right), \sqrt{xy(x+y) - xy} \frac{x}{\sqrt{x} + y\sqrt{y}}
\]
(Với \( x > 0, y > 0 \))
a, Rút gọn \( Q \)
b, Biết \( xy = 16 \). Tìm nghiệm của \( Q \)
Bài 5: Cho \( Q = \frac{\sqrt{x} - 2}{x + 1} \) (Với \( x > 0 \))
Tìm \( x \) để \( Q \) nhận giá trị: nguyên.