Hân Ngọc
|
Chat Online
13/12/2025 20:04:59
Toán học - Lớp 9
|
Toán học
|
Lớp 9
Bài 10: Giải các phương trình sau: a) \( \sqrt{2x + 5} = \sqrt{3 - x} \) b) \( \sqrt{1 - x^2} = x - 1 \) c) \( \sqrt{x^2 + x + \frac{1}{4}} = 2x \) d) \[ 3[x + 1] = |x + 3| \] e) \( |x + 5| + |x - 2| = 9 \) f) \( (x - 1)^2 = x^2 \) g) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = x - 3 \) h) \( \sqrt{x^2 - 6x + 9} = -3 \) i) \( \sqrt{x^2 - 9} + \sqrt{x^2 - 6x + 9} = 0 \) j) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = x - 3 \) k) \( \sqrt{4x^2 - 4x + 1} = \sqrt{x^2 - 2x + 1} \) l) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = \sqrt{9x^2 - 24x + 16} \) m) \( \sqrt{x^2 - 6x + 9} = 4 - x \) Bài 12: Tìm GTNN của các biểu thức sau a. \( A = \sqrt{x^2 + 2x + 1} + \sqrt{x^2 - 2x + 1} \) b) \( B = |2x - 1| + |3 - 2x| \) c. \( C = \sqrt{49x^2 - 42x + 9} + \sqrt{49x^2 + 42x + 9} \)
[ Nhấp vào ảnh để phóng to, xoay ảnh ]
Bài 10: Giải các phương trình sau:
a) \( \sqrt{2x + 5} = \sqrt{3 - x} \)
b) \( \sqrt{1 - x^2} = x - 1 \)
c) \( \sqrt{x^2 + x + \frac{1}{4}} = 2x \)
d) \[ 3[x + 1] = |x + 3| \]
e) \( |x + 5| + |x - 2| = 9 \)
f) \( (x - 1)^2 = x^2 \)
g) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = x - 3 \)
h) \( \sqrt{x^2 - 6x + 9} = -3 \)
i) \( \sqrt{x^2 - 9} + \sqrt{x^2 - 6x + 9} = 0 \)
j) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = x - 3 \)
k) \( \sqrt{4x^2 - 4x + 1} = \sqrt{x^2 - 2x + 1} \)
l) \( \sqrt{4x^2 - 12x + 9} = \sqrt{9x^2 - 24x + 16} \)
m) \( \sqrt{x^2 - 6x + 9} = 4 - x \)
Bài 12: Tìm GTNN của các biểu thức sau
a. \( A = \sqrt{x^2 + 2x + 1} + \sqrt{x^2 - 2x + 1} \)
b) \( B = |2x - 1| + |3 - 2x| \)
c. \( C = \sqrt{49x^2 - 42x + 9} + \sqrt{49x^2 + 42x + 9} \)
Bài tập đã có
2
trả lời, xem
2
trả lời ...
|
Đăng ký tài khoản
để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!
Đăng ký qua Google:
Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại
Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn