Câu 1: Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là: A. tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển. B. nâng cao vai trò của các công ty đa ..Câu 1: Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là: A. tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển. B. nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia. C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trên thế giới. D. hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi. Câu 2: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào? A. Tổ chức Thương mại Thế giới. B. Liên minh châu Âu. C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Câu 3. Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi. B. Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi. C. Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh. D. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm. Câu 4. Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp. B. Chuyển sang nền kinh tế thị trường. C. Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ. D. Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp. Câu 5. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào? A. 1957. B. 1958. C. 1967. D. 1993. Câu 6. Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu? A. Thụy Sĩ. B. Ai-len. C. Hà Lan. D. Na Uy. Câu 7. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây? A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương. C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Câu 8. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo? A. Việt Nam. B. Cam-pu-chia. C. Xin-ga-po. D. Mi-an-ma. Câu 9. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều? A. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo. B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực. C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển. D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào. Câu 10. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là: A. hồ tiêu. B. lúa nước. C. cà phê. D. cao su. Câu 11. Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây? A. Việt Nam. B. Phi-lip-pin. C. Ma-lai-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a. Câu 12. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là: A. mục tiêu cụ thể của từng quốc gia. B. mục tiêu của ASEAN và các nước. C. mục tiêu tổng quát của ASEAN. D. mục tiêu chính sách của ASEAN. Câu 13. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước ta đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội? A. Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm. B. Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất. C. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới. D. Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa. Câu 14. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là: A. EU. B. APEC. C. NAFTA. D. WTO. Câu 15. Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do: A. các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để. B. đất đai nghèo dinh dưỡng bị nông dân bỏ. C. người dân bán đất cho các chủ trang trại lớn. D. người dân ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp. Câu 16. Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ Latinh? A. Ac-hen-ti-na và Pêru. B. Bra-xin và Mê-hi-cô. C. Pa-ra-goay và Bra-xin. D. Mê-hi-cô và Chi-lê. Câu 17. Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây? A. 1951. B. 1957. C. 1958. D. 1967. Câu 18. Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về: A. chính trị, xã hội. B. trình độ văn hóa. C. ngôn ngữ, tôn giáo. D. trình độ phát triển. Câu 19. Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới? A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản. C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng. D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn. Câu 20. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa? A. Xin-ga-po. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. Phi-lip-pin. Câu 21. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi. B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc. C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa. D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên. Câu 22. Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp: A. nhiệt đới. B. cận nhiệt. C. ôn đới. D. hàn đới. Câu 23. Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn? A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây. B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin. C. Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam. D. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po. Câu 24. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là: A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực. B. khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai). C. tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực. D. thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu. |