Hợp chất hydrocloric acid có tên gọi là: A. Muối phosphat. B. Muối sulfatelàm ơn giúp đi ----- Nội dung ảnh ----- 1. Hợp chất hydrocloric acid có tên gọi là: A. Muối phosphat B. Muối sulfate 2. Hỗn hợp: sodium chloride có nhiều trong: A. Nước uống B. Nước giếng 3. Chất nào dưới đây là: A. Na2O C. K2SO4 B. HCl D. H2SO4 4. Sự chuyển hóa carbonate có nhiều trong: A. mố đá vôi B. đất 5. Sự kết hợp giữa: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3, mất chất hợp lệ: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 6. Để loại bỏ AgNO3: A. Dung dịch HCl B. Dung dịch BaCl2 C. Dung dịch Pb(NO3)2 D. Dung dịch AgCl 7. Phân biệt dung dịch NaCl 12,5% và khối lượng NaCl cần lấy hỗn hợp hơn 200 gram là: A. 94,12 B. 100g C. 141,18 D. 141,12 8. Cho biết phân tích Ba(OH)2, 5,7% vào dung dịch K2CO3, sản phẩm thống nhất gồm: A. 5,91 gram B. 6,19 gram C. 5,45 gram D. 5,59 gram 9. Xúc tác hiện ra: A. H2S B. Xúc tác cảm ứng C. Xúc tác nhiệt D. Xúc tác hóa học 10. 3CaO2 + NaOH vào nghiệm dụng đường dịch FeCl3, ta quan sát được hiện tượng: A. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam B. Xuất hiện kết tủa màu nâu đất C. Xuất hiện kết tủa màu đỏ bã rượu D. Kết tủa lớn 11. Công thức biểu diễn hoàn toàn là: A. c=1531 B. c=1537 C. c=1531 D. c=5.423 12. Dung dịch KCl nhận được NaOH, A. Dung dịch NaNO3, NaCl, CaCO3 B. Dung dịch NaNO2, NaCl, CaCrO4 C. Dung dịch NaCr2O7, NaOH, Ca(OH)2 D. Dung dịch KCl, nhận được NaOH và CaCO3 13. Khối lượng NaCl để hòa tan vào 50ml dung dịch là: A. 1.25M B. 2.75M 14. Số học: A. 15.9g B. 13.9g 15. Dung dịch KCl, lớn: A. 3.8% B. 3.9% 16. 34,1% Na2SO4; 45,8% KCl; 40% Na2O. |