Vai trò của các giác quan đối với cơ thể con người? phát triển và sinh sảnCâu 15. Vai trò của các giác quan đối với cơ thể con người? phát triển và sinh sản. A. Cung cấp nguồn năng lượng quan trọng trong mọi hoạt động sống của cơ thể, giúp cơ thể tồn tại, B. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể, đồng thời tích lũy năng lượng trong các liên C. Giúp cơ thể nhận biết kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể, đảm bảo cho cơ thể thích nghi với môi trường xung quanh. kết hóa học. D. Giúp cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường bên ngoài hay bên trong cơ thể, bảo vệ cơ thể với các tác động từ môi trường xung quanh. Câu 16. Các giác quan có chức năng gì? A. Tạo năng lượng cho tế bào hoạt động. B. Thu nhận kích thích từ môi trường và truyền thông tin về não. C. Vận chuyển khí oxy trong máu. D. Dự trữ chất đình dưỡng cho cơ thể. Câu 16. Vai trò của hệ thần kinh đối với cơ thể là A. lấy thức ăn, tiêu hóa thực phẩm sau đó chuyển hóa thành năng lượng và chất đính dưỡng. B. dẫn khí và trao đổi khí duy trì sự sống cho mọi tế bào trong cơ thể. C. điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể. D. vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến từng mô cũng như tế bào trên khắp cơ thể. Câu 18. Chức năng của hệ thần kinh là gì? A. Quan sát, thu nhận hình ảnh,màu sắc của sự vật và hiện tượng B. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể. C. Giữ ổn định môi trường trong cơ thể D. Tiết ra hormone rồi được vận chuyển theo đường máu đến cơ quan đích Câu 19. Thu nhận hình ảnh, màu sắc của sự vật và hiện tượng, là chức năng của A. Thị giác. B. Thính giác. Câu 20. Chức năng của thính giác là gì? C. Xúc giác. A. Quan sát, thu nhận hình ảnh,màu sắc của sự vật và hiện tượng D. Vị giác. B. Thu nhận âm thanh từ môi trường, truyền lên não giúp ta nhận biết được âm thanh. C. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. D. Tiết ra hormone rồi được vận chuyển theo đường máu đến cơ quan đích Câu 21. Vai trò của thị giác đối với cơ thể con người là gì? A. Nhận biết mùi. B. Quan sát, thu nhận hình ảnh,màu sắc của sự vật và hiện tượng C. Nhận biết âm thanh D. Nhận biết vị. Câu 22. Cơ quan thị giác có chức năng gì? A. Giúp cơ thể cảm nhận âm thanh. B. Giúp cơ thể cảm nhận mùi vị. C. Giúp cơ thể nhìn và phân biệt hình ảnh, màu sắc. D. Giúp cơ thể cảm nhận nhiệt độ. Câu 23. Chức năng của hệ thần kinh là gì? A. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. B. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể. C. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa. D. Sản xuất tế bảo thần kinh. Câu 24. Thính giác có chức năng như thế nào đối với cơ thể người? xử lý. A. Biến đổi âm thanh giúp cơ thể tiếp nhận được các loại âm thanh với nhiều loại tần số khác nhau. B. Thu nhận âm thanh từ môi trường, truyền lên não xử lí giúp ta nhận biết được âm thanh. C. Giúp cơ thể phân loại và hấp thụ âm thanh từ môi trường. D. Thực hiện chức năng quan sát, thu nhận lại hình ảnh, âm thanh của sự vật để chuyển vào não bộ Câu 25. Hệ thần kinh ở người KHÔNG có chức năng nào dưới đây? A. Điều hòa lượng đường trong máu sau khi ăn. |