Câu 3. B. 987 653 B. Hàng chục, lớp nghìn D. Hàng chục, lớp đơn vị C. 9 998 D. 8 888 C. 989 999 D. 999 989 C. 908 765 D. 999 999 a) Các số 73 571; 75 631; 57 631; 37 351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 73 571; 75 631; 57 631; 67 351 C. 75 631; 73 571; 57 631; 67 351 B. 75 631; 73 571; 67 351; 57 631 D. 57 631; 67 351; 73 571; 75 631 b) Các số 45 371; 55 631; 36 731; 47 351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 45 371; 55 631; 36 731; 47 351 C. 36 731; 45 371; 47 351; 55 631 c) Các số 25 074; 35 631; 36 531; 27 351 A. 25 074; 27 351; 35 631; 36 531 C. 36 731; 35 631; 25 074; 27 351 Câu 4. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. B. 45 371; 36 731; 47 351; 55 631 D. 55 631; 47 351; 45 371; 36 731 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: B. 36 531; 35 631; 27 351; 25 074 D. 27 351; 36 731; 35 631; 25 074 23 307 = 20 000 + 3 000+..............+7 54 612 = 50 000 + 30 948 = 30 000 +....... +600+10+2 +40 +8 b) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm 90 865........... 91 878 65 047............60 000 + 5000+80 309 004........... 295 004 78 904 ...... 70 000+8 000+90