Câu 6. Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? A. BĀ + DĀ = DC̄ + CB̄. B. DC̄ + AD̄ = BĀ - BC̄. C. CĀ - DĀ = DB̄ - CB̄. D. BD̄ - BĀ = CD̄ - CĀ. Câu 7. Biết đồ thị hàm số y = f(x) có dạng hình hình về A. f(x) = -x^3 - 3x - 1. B. f(x) = -x^3 + 3x + 1. C. f(x) = x^3 + 3x - 1. D. f(x) = -x^3 + 3x - 1. Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ một hộp có 10 viên bi (gồm 6 bi xanh và 4 bi đỏ), xác suất chọn được 2 viên bi màu đỏ là A. \(\frac{2}{3}\) B. \(\frac{1}{5}\) C. \(\frac{2}{15}\) D. \(\frac{2}{5}\) Câu 9. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = \(\frac{2x - 2025}{x - 1}\) A. y = 2. B. x = 2. C. y = 1. D. x = 1. Câu 10. Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đạo hàm f'(x) = (x + 1)², ∀ x ∈ R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (5; +∞). B. (-1; +∞). C. (-∞; 5). D. (-1; 5). Câu 11. Chọn hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = 2a. Chân bên SA vuông góc với đáy và SA = h. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng A. \(\frac{a^2}{4}\) B. 6a³. C. \(2a^3\). D. \(\frac{3a^4}{4}\). Câu 12. Giới hạn \(\lim_{x \to 1} \frac{2x - 3}{1 - 3x}\) bằng A. 2. B. \(\frac{2}{3}\). C. 1. D. -\(\frac{2}{3}\). ```