Một học sinh quan sát bảng tính và đưa ra các nhận định sauDẠNG 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1: Một học sinh quan sát bảng tính sau Và đưa ra các nhận định sau A. Tất cả các muối clorua (–Cl) đều tan trong nước. A’. Các muối (-Cl) đều tan trừ AgCl B’. Các muối (-NO3) đều tan C’. Các muối CuSO4, MgSO4, BaSO4 là muối tan D’. Các muối CaCO3, MgCO3 không tan Câu 2: Khối lượng riêng của nước vào khoảng 1000kg/m3. A. 1 m³ nước nặng 1000 kg. B. 1 lít nước có khối lượng 1 kg. C. Dầu ăn nổi trên nước vì khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn nước. D. Thể tích tăng thì khối lượng riêng giảm nếu khối lượng không đổi. Câu 3: Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800 kg/m3. A. 1m3 dầu ăn nặng 800 kg B. 1 lit dầu ăn nặng 80 g C. 2 lít dầu ăn có trọng lượng 16N D. dầu ăn nặng hơn nước ----- Nội dung ảnh ----- Nhóm hydroxide & gốc acid | H I | K I | Na I | Ag I | Mg II | Ca II | Ba II | Zn II | Hg II | Pb II | Cu II | Fe III | Al III | |-----|-----|----------|------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|-------|--------|--------| | -OH | T | T | - | T | K | I | T | - | K | T | T | K | | -Cl | T/B | T/B | T | K | K | K | T | - | K | K | K | K | | -NO3| T/B | T/B | T | K | K | T | T | T | T | T | K | K | | CH3COO− | T/B | T/B | K | K | T | T | K | K | K | K | K | K | | -S | T/B | K | K | K | T | K | T | K | K | T | T | T | | =SO3| T/B | K | K | K | T | K | K | K | K | T | K | T | | =SO4| T/Kb| K | K | T | T | T | T | K | K | T | T | T | | =CO3| T/B | K | K | K | K | T | K | K | K | K | K | K | Và đưa ra các phần định sau. |