Câu 6: Cho bảng số liệu: Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Liên bang (CHLB) Đức và Cộng hòa Pháp, giai đoạn 2020 – 2023 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2020 2021 2022 2023 CHLB Đức 28763785,53708,3 3747,3 Cộng hòa Pháp 1558 1892,2 2119,42153,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Nxb Thống kê, 2024) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2023 so với năm 2020 của CHLB Đức tăng nhiều hơn của Cộng hòa Pháp bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu 7: Năm 2023, Thái Lan có số dân là 71,7 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 53,6%. Hãy cho biết số dân thành thị của Thái Lan năm 2023 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) Câu 8: Cho bảng số liệu: Diện tích và số dân của I-rắc và Xi-ri, năm 2024 Quốc gia I-rắc Xi-ri Diện tích (Nghìn km) 434,1 185,2 Số dân (Nghìn người) 44400 24700 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Nxb Thống kê, 2024) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mật độ dân số trung bình năm 2024 của Xi-ri cao hơn của I-rắc bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu 9. Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH, TỬ CỦA BRU-NÂY NĂM 2019 (Đơn vị: %o) Quốc gia Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Bru-nây 15,0 4,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).