140 bằng tiền mặt 500.000 đ . Biết rằng trị giá công cụ dụng cụ là 9.000.000 đ, phân bổ 3 kỳ. No 641 3.000.000 ₫ A Có 242 : 3.000.000 ₫ No 641 3.000.000 ₫ B Có 153 : 3.000.000 ₫ C No 641 2.500.000 ₫ No 111 500.000 ₫ Có 242 : 3.000.000 ₫ No 641 2.500.000 ₫ D No 111 500.000 ₫ 141 ABCD 142 А ABCD Có 153 : 3.000.000 ₫ Nhận bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng số tiền 10.000.000 ₫ bằng tiền mặt. Kế toán hạch toán Nợ 711 / Có 111: 10.000.000 đ Nợ 811 / Có 111: 10.000.000 đ Nợ 111 / Có 711: 10.000.000 ₫ Nợ 111 / Có 515: 10.000.000 ₫ Bồi thường cho đối tác do vi phạm hợp đồng số tiền 3.000.000 ₫ bằng chuyển khoản. Kế toán hạch toán Nợ 811 / Có 111: 3.000.000 ₫ Nợ 811 / Có 112: 3.000.000 ₫ Nợ 641 / Có 112 : 3.000.000 ₫ Nợ 635 / Có 112: 3.000.000 ₫ Mua tài sản cố định thanh toán bằng chuyển khoản. Kế toán hạch toán Nợ 214 / Có 112 Mua hàng hóa chưa thanh toán cho nhà cung cấp. Kế toán hạch toán Nợ 157 / Có 331 Mua công cụ dụng cụ thanh toán bằng tiền mặt. Kế toán hạch toán Nợ 153 / Có 111 Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên để mua nguyên vật liệu. Kế toán hạch toán Nợ 152 / Có 111 143 A Đúng B Sai 144 A Đúng B Sai 145 A Đúng B Sai 146 A Đúng B Sai 147 A Đúng B Sai 148 A Đúng B Sai 149 A Đúng Nhân viên hoàn ứng bằng tiền mặt. Kế toán hạch toán Nợ 141 / Có 111 Bán hàng ghi nhận giá vốn. Kế toán hạch toán Nợ 635 / Có 156 Xuất kho hàng hóa gửi đi bán. Kế toán hạch toán Nợ 157 / Có 156 Hàng gửi bán nhập lại kho. Kế tóa hạch toán B Sai 150 A R Nợ 156 / Có 157 Đúng Sai Giải sửa bài